Cơ quan thực hiện

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

Mã thủ tục 1.010380
Số quyết định 2361/QĐ-UBND_ĐT
Tên thủ tục Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
Cấp thực hiện Cấp Huyện
Loại thủ tục TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
Trình tự thực hiện
Bước 1: Công chức cấp xã hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn;
Bước 2: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ (yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ); chuyển Phòng Lao động - Thương binh, Xã hội
Bước 3: Công chức chuyên môn thẩm tra hồ sơ theo quy định và tổng hợp trình lãnh đạo phòng, trình UBND cấp huyện ký Quyết định giải quyết;
Bước 4: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả giao kết quả cho công chức cấp xã.
Cách thức thực hiện
Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 10 ngày làm việc. Cụ thể: + Tại Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội: 07 ngày. + Tại Ủy ban nhân dân cấp huyện: 03 ngày. Sau khi có quyết định giải quyết, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện có trách nhiệm trả kết quả cho UBND cấp xã trong thời gian không quá 0,5 ngày.: Khác
Hồ sơ nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng UBND cấp huyện.
Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng bao gồm:
4. Người cao tuổi thuộc đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ và đối tượng quy định tại khoản 5 Phụ lục số 01 Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND của HĐND thành phố Đà Nẵng: Tờ khai của đối tượng theo Mẫu số 1d Phụ lục kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ. Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội (Mẫu số 1d).docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
5. Trẻ em khuyết tật, người khuyết tật: Tờ khai của đối tượng theo Mẫu số 1đ Phụ lục kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ. Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội (Mẫu số 1đ).docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng, người đủ 16 tuổi đến tối đa không quá 22 tuổi thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ và đối tượng quy định tại khoản 1, 2 Phụ lục số 01 Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND của HĐND thành phố Đà Nẵng: Bản chính: 0
Bản sao: 0
1.1. Tờ khai đề nghị trợ giúp XH của đối tượng theo Mẫu số 1a Phụ lục kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội (Mẫu số 1a).docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
1.2. Giấy xác nhận hàng năm của nhà trường nơi đối tượng đang theo học (đối với người đủ 16 tuổi đến tối đa không quá 22 tuổi còn đang đi học văn hoá, học nghề). Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Trẻ em nhiễm HIV/AISD; người nhiễm HIV/AISD thuộc đối tượng quy định tại khoản 3, khoản 8 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ và đối tượng quy định tại khoản 3 Phụ lục số 01 Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND của HĐND thành phố Đà Nẵng: Tờ khai của đối tượng theo Mẫu số 1b Phụ lục kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ; Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội (Mẫu số 1b).docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Người đơn thân nghèo đang nuôi con thuộc đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ: Tờ khai của đối tượng theo Mẫu số 1c Phụ lục kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ. Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội (Mẫu số 1c).docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
Đối với thủ tục điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng: Thành phần hồ sơ, gồm:
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh hoặc thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng của đối tượng, người giám hộ của đối tượng hoặc tổ chức, cá nhân liên quan có kiến nghị về việc đối tượng không còn đủ điều kiện hưởng hoặc thay đổi điều kiện hưởng. Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Văn bản đề nghị của UBND cấp xã Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Thông báo niêm yết công khai kết quả xét duyệt, trừ những thông tin liên quan đến HIV của đối tượng được lưu trữ tại UBND cấp xã. Bản chính: 1
Bản sao: 0
4. Biên bản xác minh (nếu có). Bản chính: 1
Bản sao: 0
Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng:
1. Trường hợp hỗ trợ kinh phí cho hộ gia đình đang trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc mỗi một người khuyết tật đặc biệt nặng, gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi 1 con dưới 36 tháng tuổi; người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai và nuôi 1 con dưới 36 tháng tuổi hoặc nuôi hai con dưới 36 tháng tuổi trở lên: Tờ khai hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng theo Mẫu số 2a Phụ lục kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ. Tờ khai hộ gia đình có người khuyết tật (Mẫu số 2a).docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Trường hợp nhận nuôi dưỡng, chăm sóc hàng tháng đối tượng: Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng, người cao tuổi cô đơn không nơi nương tựa, mỗi một trẻ em khuyết tật đặc biệt nặng, mỗi 1 người khuyết tật đặc biệt nặng: Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội theo Mẫu số 2b Phụ lục kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ. Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng (Mẫu số 2b).docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Trường hợp đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng: Tờ khai thông tin của đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ. Tờ khai đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng (Mẫu số 03).docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
Khi nộp hồ sơ cần xuất trình các giấy tờ sau để công chức tiếp nhận đối chiếu các thông tin trong tờ khai:
1. Sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc văn bản xác nhận của công an xã, phường; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Giấy khai sinh của trẻ em đối với trường hợp xét trợ cấp xã hội đối với trẻ em, người đơn thân nghèo đang nuôi con, người khuyết tật đang nuôi con. Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Giấy tờ xác nhận bị nhiễm HIV của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường hợp bị nhiễm HIV. Bản chính: 1
Bản sao: 0
4. Giấy tờ xác nhận đang mang thai của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường hợp người khuyết tật đang mang thai. Bản chính: 1
Bản sao: 0
5. Giấy xác nhận khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật. Bản chính: 1
Bản sao: 0
6. Giấy chứng tử của vợ (hoặc chồng), giấy chứng nhận đang học (người đủ 16 đến tối đa không quá 22 tuổi còn đang đi học văn hoá, học nghề…) đối với người đơn thân nghèo nuôi con nhỏ. Bản chính: 1
Bản sao: 0
7. Bệnh án, kết luận của cơ sở y tế đối với trường hợp người mắc bệnh ung thư thuộc hộ nghèo. Bản chính: 1
Bản sao: 0
8. Thông báo niêm yết công khai kết quả xét duyệt, trừ những thông tin liên quan đến HIV của đối tượng được lưu trữ tại UBND cấp xã (theo mẫu số 3a). Thông báo niêm yết công khai (Mẫu số 3a).docx Bản chính: 1
Bản sao: 0

Đối tượng thực hiện Công dân Việt NamTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Cơ quan có thẩm quyền Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng UBND cấp huyện.
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp & CQ được ủy quyền Không có thông tin
Kết quả thực hiện Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, Quyết định điều chỉnh hoặc quyết định thôi hưởng hoặc văn bản trả lời
Căn cứ pháp lý
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 2011-01-14
28/2012/NĐ-CP Nghị định 28/2012/NĐ-CP 2012-04-10
134/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc quyết nghị mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố. 2017-12-07
195/2018/NQ-HĐND Nghị Quyết số 195/2018/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua nâng chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016-2020, áp dụng trong 02 năm (2019-2020) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 2018-12-19
20/2021/NĐ-CP Nghị định 20/2021/NĐ-CP 2021-03-15
335/2020/NQ-HĐND Kéo dài hiệu lực thi hành Nghị quyết số 195/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về thông qua nâng chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020, áp dụng trong 02 năm 2019 - 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 2020-12-09
Yêu cầu, điều kiện thực hiện Không có
Từ khóa Không có thông tin
Mô tả Không có thông tin
Nộp trực tuyến Quay lại

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

32430630