Cơ quan thực hiện

Xác nhận hồ sơ xin hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên

Mã thủ tục T-DNG-286009-TT
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
Thông tin công bố
  • Số QĐ: 4693/QĐ-UBND
  • Ngày hiệu lực: 2017-09-30
Cách thức nộp trực tuyến Thủ tục này được nộp trực tuyến
Thời hạn giải quyết
1. Tại UBND cấp xã: 15 ngày (kể từ ngày nhận hồ sơ đến khi có kết quả xử lý, bao gồm cả thời gian luân chuyển hồ sơ). Trong đó, thời gian niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã: 07 ngày 
2. Trường hợp có khiếu nại, tố cáo của công dân thì trong thời hạn 10 ngày, Hội đồng xét duyệt tiến hành xác minh, thẩm tra, kết luận cụ thể và công khai trước nhân dân. 
3. Tại Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội: 07 ngày
4. Tại UBND cấp huyện: 03 ngày 
Sau khi có quyết định giải quyết, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND quận, huyện có trách nhiệm trả kết quả cho UBND phường, xã trong thời gian không quá 0.5 ngày
 

 

Mức trực tuyến 4
Lệ phí Không
Phí Không
Văn bản quy định lệ phí
Cơ quan thực hiện UBND phường xã
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
Đối tượng thực hiện
  • - Cá nhân
Cách thức thực hiện Hồ sơ nộp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc UBND cấp xã
Điều kiện thực hiện
I. Yêu cầu ĐK thực hiện TTHC: Không có
II. Căn cứ pháp lý của TTHC:
1. Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 
2. Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người cao tuổi;
3. Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;
4. Thông tư Liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Liên Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng BTXH (gọi tắt là Thông tư 29/2014/TTLT);
5. Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 của UBND thành phố về chính sách trợ giúp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
6. Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 07/9/2016 của UBND thành phố về việc bổ sung quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của UBND thành phố về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;  
7. Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 của UBND thành phố về việc bãi bỏ khoản 4, điều 1 quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của UBND thành phố về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
8. Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 của UBND thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 của UBND thành phố về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
9. Quyết định số 3478/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc trợ cấp hàng tháng đối với trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại (là cha hoặc mẹ) không có nguồn nuôi dưỡng.
Số bộ hồ sơ 01 (bộ)
Kết quả thực hiện
1. Tại UBND cấp xã: Biên bản của Hội đồng xét duyệt UBND phường, xã. 
2. Tại UBND cấp huyện: Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng hoặc văn bản trả lời.
 
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp xã
Mẫu đơn, tờ khai
ID Tên mẫu đơn, tờ khai Tải về
227928 Đơn của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng (Mẫu số 4)
227920 Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội (Mẫu số 1a)
227922 Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội (Mẫu số 1c)
227923 Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội (Mẫu số 1d)
227924 Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội (Mẫu số 1đ)
227921 Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội(Mẫu số 1b)
227927 Tờ khai hộ gia đình có người khuyết tật (Mấu số 3)
227925 Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng (Mẫu số 2)
Trình tự thực hiện
Bước 1: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả hướng dẫn hoàn thiện và tiếp nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý;
Bước 2: Công chức xử lý, trình chủ tịch ký và gửi văn bản xác nhận cùng hồ sơ liên quan đến UBND cấp huyện và nhận kết quả từ UBND cấp huyện, chuyển cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả để trả cho công dân. 
Lưu ý: Mọi vướng mắc, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ số điện thoại *1022 để được hướng dẫn thêm.
Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
1. Tờ khai của đối tượng (theo mẫu);
2. Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc văn bản xác nhận của công an cấp xã.
3. Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em hoặc đối với trường hợp người đơn thân nghèo đang nuôi con.
4. Giấy tờ xác nhận bị nhiễm HIV của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường hợp bị nhiễm HIV.
5. Giấy xác nhận hàng năm của nhà trường nơi đối tượng đang theo học (người từ đủ 16 tuổi đến 22 tuổi còn đang đi học văn hoá, học nghề);
* Trường hợp hỗ trợ kinh phí trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc đối với gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng hoặc đối với người khuyết tật đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi, hồ sơ gồm:
1. Tờ khai hộ gia đình có người khuyết tật (theo mẫu);
2. Bản sao giấy xác nhận khuyết tật;
3. Bản sao sổ hộ khẩu;
4. Giấy xác nhận đang mang thai của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền theo quy định của Bộ Y tế; 
5. Bản sao giấy khai sinh của con đang nuôi dưới 36 tháng tuổi;
* Trường hợp nhận nuôi dưỡng, chăm sóc hàng tháng đối tượng trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng, người cao tuổi cô đơn không nơi nương tựa, trẻ em và người khuyết tật đặc biệt nặng, hồ sơ gồm:
1. Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng (theo mẫu);
2. Tờ khai của đối tượng theo mẫu quy định (theo mẫu);
3. Bản sao sổ hộ khẩu của người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc hoặc văn bản xác nhận của công an cấp xã về việc cư trú của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng;
4. Bản sao giấy xác nhận khuyết tật;
Riêng đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người cao tuổi cô đơn bổ sung thêm sơ yếu lý lịch của người nhận chăm sóc người cao tuổi có xác nhận của Chủ tịch UBND cấp xã và đơn của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng (theo mẫu);
 

 

 
Căn cứ pháp lý
ID Tên văn bản Ngày ban hành Trích yếu  
122860 Quyết định 24/2017/QĐ-UBND 07/07/2017 Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
115719 Quyết định 27/2016/QĐ-UBND 07/09/2016 Về việc bổ sung Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
114249 Quyết định 30/2016/QĐ-UBND 03/10/2016 Về việc bãi bỏ Khoản 4, Điều 1 Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
95613 Quyết định 25/2015/QĐ-UBND 28/08/2015 Về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
49500 Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC 24/10/2014 Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
32529 Nghị định 136/2013/NĐ-CP 21/10/2013 Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
27435 Nghị định 28/2012/NĐ-CP 10/04/2012 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
26093 Nghị định 06/2011/NĐ-CP 14/01/2011 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Nộp HS Mức 3, 4 Quay lại

Dịch vụ công liên quan

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

9987042