Cơ quan thực hiện

Đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa đối với trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật.

Mã thủ tục 2.001711.000.00.00.H17
Lĩnh vực Giao Thông Vận Tải
Thông tin công bố
  • Số QĐ: 3710/QĐ-UBND
  • Ngày hiệu lực: 2020-10-05
Cách thức nộp trực tuyến Thủ tục này được nộp trực tuyến
Thời hạn giải quyết

03 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

Mức trực tuyến 4
Lệ phí

70.000 đồng.

Phí
Văn bản quy định lệ phí
Cơ quan thực hiện UBND quận huyện
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
Đối tượng thực hiện

Tổ chức, cá nhân.

Cách thức thực hiện

1. Hồ sơ được nộp và trả kết quả trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện.
2. Hoặc qua hệ thống bưu điện hoặc hình thức phù hợp khác theo địa chỉ UBND cấp huyện.

 

Điều kiện thực hiện

Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.

Số bộ hồ sơ

01 bộ.

Kết quả thực hiện

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa - Mẫu số 1 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT.

Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện.

Mẫu đơn, tờ khai
Trình tự thực hiện

Bước 1: Khách hàng hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý:
 - Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
 - Trường hợp hồ sơ nhận qua hệ thống bưu điện hoặc hình thức phù hợp khác, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, có văn bản gửi tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Bước 3: Trả kết quả cho khách hàng.

Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai
* Đối với phương tiện đăng ký lại do thay đổi tính năng kỹ thuật:
  •  
1. Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa theo quy định tại Mẫu số 6.
2. 02 (hai) ảnh có kích thước 10 x 15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi:
  •  
3. Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính) đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ;
  •  
4. Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp;
  •  
5. Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa theo quy định tại Mẫu số 3 đối với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm.
* Đối với phương tiện đăng ký lại do thay đổi tên:
  •  
1. Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa theo quy định tại Mẫu số 6.
  •  
2. 02 (hai) ảnh có kích thước 10 x 15 cm chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi:
  •  
3. Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp;
  •  
4. Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa theo quy định tại Mẫu số 3 đối với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm.
  •  
* Giấy tờ xuất trình để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
  •  
Xuất trình bản chính Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện được cấp còn hiệu lực sau khi phương tiện đã thay đổi tính năng kỹ thuật đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.
  •  
Căn cứ pháp lý

1. Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
2. Thông tư số 198/2016/TT-BTC  ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy, đường sắt.

Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Nộp trực tuyến Quay lại

Dịch vụ công liên quan

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

20929529