Cơ quan thực hiện

Thẩm định thiết kế cơ sở (TKCS)- Thẩm định thiết kế kỹ thuật (TKKT)/Thiết kế bản vẽ thi công (TKBVTC) - Cấp phép xây dựng, 3 trong 1

Mã thủ tục 1.008820
Số quyết định 3151/QĐ-UBND_ĐT
Tên thủ tục Thẩm định thiết kế cơ sở (TKCS)- Thẩm định thiết kế kỹ thuật (TKKT)/Thiết kế bản vẽ thi công (TKBVTC) - Cấp phép xây dựng, 3 trong 1
Cấp thực hiện Cấp Tỉnh
Loại thủ tục TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
Trình tự thực hiện
Bước 1: Người đề nghị thẩm định chuẩn bị đầy đủ hồ sơ cần thẩm định nộp tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng;
Tổ tiếp nhận và trả kết quả sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ đảm bảo theo quy định thì viết Biên nhận hồ sơ (trong đó phải yêu cầu Chủ đầu tư cung cấp địa chỉ email và số điện thoại để liên lạc và Biên nhận ghi cụ thể thời gian trả Văn bản thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở, thời gian trả Văn bản thông báo kết quả thẩm định thiết kế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và thời gian trả Giấy phép xây dựng)
Bước 2: Thực hiện thẩm định thiết kế cơ sở (18 ngày)
a) Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Xây dựng xem xét, gửi yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ thiết kế cơ sở đến Chủ đầu tư bằng văn bản hoặc bằng Biên bản làm việc. Sau thời hạn trên, nếu Sở Xây dựng không có yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ, hồ sơ được xem là đầy đủ. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ, nếu Chủ đầu tư không thực hiện việc bổ sung hồ sơ thì Sở Xây dựng dừng thẩm định, trả toàn bộ hồ sơ cho chủ đầu tư bằng văn bản, kết thúc quy trình.
Đồng thời, trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp các nội dung cần hỏi ý kiến từ các cơ quan có liên quan (nếu xét thấy cần thiết) theo quy định tại Khoản 6 Điều 10 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP, gửi văn bản đến các cơ quan có liên quan để thực hiện việc lấy ý kiến. Thời hạn có ý kiến về những nội dung có liên quan trên không quá 07 ngày. Nếu quá thời hạn, các cơ quan, đơn vị có liên quan không có ý kiến trả lời bằng văn bản thì được xem như đã chấp thuận về thủ tục, nội dung xin ý kiến và chịu trách nhiệm về lĩnh vực quản lý của mình.
b) Sau khi nhận được ý kiến trả lời bằng văn bản của các cơ quan có liên quan:
+ Trường hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan không thống nhất về các nội dung lấy ý kiến của dự án; trong thời hạn 03 ngày, Sở Xây dựng ban hành văn bản tổng hợp những nội dung cần hoàn thiện, bổ sung và trả hồ sơ về Tổ tiếp nhận và trả kết quả, kết thúc quy trình.
+ Trường hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan thống nhất với các nội dung lấy ý kiến của dự án, Sở Xây dựng ban hành Văn bản thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở trong thời hạn 18 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
c) Trường hợp thiết kế cơ sở chưa đảm bảo điều kiện phê duyệt và triển khai những bước tiếp theo, trong thời hạn 18 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Xây dựng ban hành Văn bản thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở, trong đó thông báo đến Chủ đầu tư những nội dung cần điều chỉnh, bổ sung đảm bảo cho việc phê duyệt dự án đầu tư và triển khai những bước tiếp theo theo quy định, trả kết quả xuống Tổ tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng và kết thúc quy trình xử lý ở bước thẩm định thiết kế cơ sở.
d) Trường hợp thiết kế cơ sở đảm bảo điều kiện phê duyệt và triển khai những bước tiếp theo, trong thời hạn 18 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Xây dựng ban hành Văn bản thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở, trả văn bản xuống Tổ tiếp nhận và trả kết quả, đồng thời scan văn bản, gửi qua email của Chủ đầu tư, đề nghị Chủ đầu tư ra Quyết định phê duyệt dự án trong vòng 2 ngày (Quyết định phê duyệt dự án theo mẫu 04 Phụ lục 1 Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
Nếu trong vòng 2 ngày, Chủ đầu tư không cung cấp Quyết định phê duyệt dự án, Sở Xây dựng sẽ ban hành Văn bản thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở kết thúc quy trình theo như mục b nêu trên.
Bước 3: Thực hiện Thẩm định TKKT/TKBVTC (25 ngày)- Cấp giấy phép xây dựng (7 ngày) như sau:
a) Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày tiếp nhận Quyết định phê duyệt dự án của Chủ Đầu tư, Sở Xây dựng xem xét, gửi yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ đến Chủ đầu tư bằng văn bản hoặc bằng Biên bản làm việc. Sau thời hạn trên, nếu Sở Xây dựng không có yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ, hồ sơ được xem là đầy đủ, đảm bảo yêu cầu.
+ Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ, nếu Chủ đầu tư không thực hiện bổ sung hồ sơ, Sở Xây dựng dừng thẩm định, trả hồ sơ cho chủ đầu tư bằng văn bản và kết thúc quy trình.
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo điều kiện thẩm định nhưng chưa đảm bảo yêu cầu để cấp phép xây dựng, trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày tiếp nhận Quyết định phê duyệt dự án của Chủ Đầu tư, Sở Xây dựng ban hành Văn bản thông báo kết quả thẩm định, trong đó thông báo cho Chủ đầu tư những nội dung cần điều chỉnh, bổ sung đảm bảo cho việc Cấp phép xây dựng theo quy định và kết thúc quy trình xử lý ở bước thẩm định thiết kế.
c) Trường hợp hồ sơ đảm bảo điều kiện thẩm định và cấp phép xây dựng, trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày tiếp nhận Quyết định phê duyệt dự án của Chủ Đầu tư, Sở Xây dựng ban hành Văn bản thông báo kết quả thẩm định, trả văn bản xuống Tổ tiếp nhận và trả kết quả, đồng thời scan văn bản, gửi qua email của Chủ đầu tư, đề nghị Chủ đầu tư ra Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế đã được thẩm định trong vòng 2 ngày (Quyết định phê duyệt Thiết kế theo mẫu 05 Phụ lục 1 Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
Sau khi nhận được Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế của Chủ đầu tư, trong thời hạn 32 ngày kể từ ngày tiếp nhận Quyết định phê duyệt dự án của Chủ Đầu tư, Sở Xây dựng tiến hành thủ tục cấp phép xây dựng, trả kết quả là Giấy phép xây dựng xuống tổ tiếp nhận và trả kết quả đảm bảo thời gian theo Giấy Biên nhận; kết thúc quy trình thẩm định và cấp phép xây dựng. Nếu trong vòng 2 ngày, Chủ đầu tư không cung cấp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, Sở Xây dựng sẽ trả Văn bản thông báo kết quả thẩm định kết thúc quy trình theo như mục b nêu trên.
Bước 4: Chủ đầu tư nhận Văn bản thông báo kết quả thẩm định TKCS, TKKT/TKBVTC và Giấy phép xây dựng tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả; nộp lệ phí theo quy định.
Cách thức thực hiện
Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 50 ngày Lưu ý: Trường hợp Chủ đầu tư chỉ đề nghị thẩm định TKCS: 18 ngày (thời gian xử lý hồ sơ được tính từ ngày Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Xây dựng). Trường hợp Chủ đầu tư chỉ đề nghị thẩm định TKKT/TKBVTC và cấp giấy phép xây dựng (32 ngày) (thời gian xử lý hồ sơ được tính từ ngày Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Xây dựng).: Khác

Lệ phí:

Thẩm định TKCS: Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 209/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở

Lệ phí:

Cấp phép xây dựng: Công trình khác nhà ở riêng lẻ: 100.000 đồng/1 giấy phép; Nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/1 giấy phép

Lệ phí:

Thẩm định TKKT/TKBVTC đã thẩm tra: Không thu lệ phí

Nộp trực tiếp tại Tổ tiếp nhận và Trả kết quả Sở Xây dựng, Trung tâm Hành Chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải châu, thành phố Đà Nẵng;
Trực tuyến 50 ngày Lưu ý: Trường hợp Chủ đầu tư chỉ đề nghị thẩm định TKCS: 18 ngày (thời gian xử lý hồ sơ được tính từ ngày Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Xây dựng). Trường hợp Chủ đầu tư chỉ đề nghị thẩm định TKKT/TKBVTC và cấp giấy phép xây dựng (32 ngày) (thời gian xử lý hồ sơ được tính từ ngày Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Xây dựng).: Khác

Lệ phí:

Cấp phép xây dựng: Công trình khác nhà ở riêng lẻ: 100.000 đồng/1 giấy phép; Nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/1 giấy phép

Lệ phí:

Thẩm định TKKT/TKBVTC đã thẩm tra: Không thu lệ phí

Lệ phí:

Thẩm định TKCS: Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 209/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở

Nộp trực tuyến
Dịch vụ bưu chính 50 ngày Lưu ý: Trường hợp Chủ đầu tư chỉ đề nghị thẩm định TKCS: 18 ngày (thời gian xử lý hồ sơ được tính từ ngày Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Xây dựng). Trường hợp Chủ đầu tư chỉ đề nghị thẩm định TKKT/TKBVTC và cấp giấy phép xây dựng (32 ngày) (thời gian xử lý hồ sơ được tính từ ngày Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Xây dựng).: Khác

Lệ phí:

Thẩm định TKKT/TKBVTC đã thẩm tra: Không thu lệ phí

Lệ phí:

Thẩm định TKCS: Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 209/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở

Lệ phí:

Cấp phép xây dựng: Công trình khác nhà ở riêng lẻ: 100.000 đồng/1 giấy phép; Nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/1 giấy phép

Nộp qua bưu chính công ích
Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở
1.Tờ trình thẩm định theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP. Mau 1_TO TRINH THAM DINH THIET KE CO SO.docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Văn bản pháp lý Bản chính: 0
Bản sao: 0
- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (01 bản sao công chứng) Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển hoặc tuyển chọn theo quy định và phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (01 bản sao công chứng) (nếu có) Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Quyết định lựa chọn nhà thầu lập dự án Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc giấy phép quy hoạch của dự án (nếu có) (01 bản sao công chứng); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Hồ sơ pháp lý về đất đai theo quy định (01 bản sao công chứng) Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp phòng cháy chữa cháy; báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu có) (01 bản sao công chứng) Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Báo cáo thẩm tra Thiết kế cơ sở (01 bản gốc)(nếu có) Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Văn bản thỏa thuận độ cao tĩnh không (nếu có) (01 bản sao công chứng); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Các văn bản thông tin, số liệu về hạ tầng kỹ thuật đô thị (nếu có); Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có). Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư: Bản chính: 0
Bản sao: 0
- Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án (01 bộ gốc); Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi (01 bộ gốc); Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Thiết kế cơ sở bao gồm bản vẽ (02 bộ gốc) và thuyết minh TKCS (01 bộ gốc). Bản chính: 2
Bản sao: 0
- Báo cáo kết quả kiểm định chất lượng công trình (đối với công trình sửa chữ cải tạo, thuộc đối tượng phải kiểm định chất lượng công trình trước khi thẩm định thiết kế) (01 bản gốc) Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Một đĩa CD chứa hồ sơ thiết kế (định dạng Autocad), bản sao các hồ sơ có liên quan nêu trên Bản chính: 1
Bản sao: 0
4. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu: Bản chính: 0
Bản sao: 0
- Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập dự án, thiết kế cơ sở, (01 bản sao công chứng); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Thông tin về điều kiện năng lực hành nghề của tổ chức tư vấn thẩm tra; hồ sơ năng lực chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn của hồ sơ thẩm tra (01 bản sao công chứng) (nếu có); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Chứng chỉ hành nghề và thông tin năng lực của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế (01 bản sao công chứng). Bản chính: 0
Bản sao: 1
Hồ sơ đề nghị thẩm định Thiết kế kỹ thuật/ Thiết kế bản vẽ thi công và cấp Giấy phép xây dựng:
1. Tờ trình thẩm định theo mẫu của Sở Xây dựng tại Quyết định số 120/QĐ-SXD ngày 19/4/2019. Mau 2_ TO TRINH THAM DINH TKCS-TKKT-TKBVTV- CGPXD.docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Văn bản pháp lý: Bản chính: 0
Bản sao: 0
- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (01 bản sao công chứng); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển hoặc tuyển chọn theo quy định và phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (01 bản sao công chứng) (nếu có); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Quyết định lựa chọn nhà thầu lập dự án (01 bản sao); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc giấy phép quy hoạch của dự án (nếu có) (01 bản sao công chứng); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Hồ sơ pháp lý về đất đai theo quy định (01 bản sao công chứng). Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp phòng cháy chữa cháy; báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường của cơ quan có thẩm quyền (01 bản sao công chứng) Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Báo cáo thẩm tra thiết kế kỹ thuật/ bản vẽ thi công (01 bản gốc) Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Quyết định phê duyệt dự án đầu tư kèm theo hồ sơ TKCS được thẩm định, phê duyệt (01 bản sao) (nếu có); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Văn bản thẩm định TKCS của cơ quan có thẩm quyền (01 bản sao) (nếu có) Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Văn bản thỏa thuận độ cao tĩnh không (nếu có) (01 bản sao công chứng); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Văn bản bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình liền kề (nếu có công trình liền kề) (01 bản gốc) Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Các văn bản thông tin, số liệu về hạ tầng kỹ thuật đô thị (nếu có); Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Hợp đồng tư vấn thẩm tra ký kết giữa Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn thẩm tra (01 bản sao); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có). Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư: Bản chính: 0
Bản sao: 0
- Thuyết minh thiết kế (01 bộ gốc); Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Các bản vẽ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công (02 bộ gốc), Bản chính: 2
Bản sao: 0
- Chỉ dẫn kỹ thuật (01 bộ gốc); Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Hồ sơ khảo sát xây dựng có liên quan (01 bộ gốc); Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi (nếu có) (01 bản sao); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Báo cáo kết quả kiểm định chất lượng công trình (đối với công trình sửa chữa cải tạo, thuộc đối tượng phải kiểm định chất lượng công trình trước khi thẩm định thiết kế) (01 bản gốc). Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Một đĩa CD: chứa file dữ liệu pháp lý và hồ sơ thiết kế xây dựng công trình (định dạng Autocad và PDF Bản chính: 1
Bản sao: 0
4. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu: Bản chính: 1
Bản sao: 1
- Hồ sơ về điều kiện năng lực hành nghề của các tổ chức khảo sát và tư vấn thiết kế có liên quan; hồ sơ năng lực chủ nhiệm, chủ trì khảo sát, chủ trì các bộ môn của hồ sơ thiết kế (01 bản sao có công chứng); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Hồ sơ về điều kiện năng lực hành nghề của tổ chức tư vấn thẩm tra; hồ sơ năng lực chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn của hồ sơ thẩm tra (01 bản sao công chứng); Bản chính: 0
Bản sao: 1
- Chứng chỉ hành nghề và thông tin năng lực của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế (01 bản sao công chứng). Bản chính: 0
Bản sao: 1

Đối tượng thực hiện Công dân Việt NamDoanh nghiệpTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện Sở Xây dựng
Cơ quan có thẩm quyền Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng, Trung tâm Hành Chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải châu, thành phố Đà Nẵng;
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp & CQ được ủy quyền Không có thông tin
Kết quả thực hiện Văn bản thông báo kết quả thẩm định thiết kế;
- Giấy phép xây dựng.
- Văn bản trả hồ sơ (nếu không đạt yêu cầu)
Căn cứ pháp lý
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
67/2014/QH13 Đầu tư 2014-11-26 Quốc Hội
144/2016/NĐ-CP Nghị định 42/2017/NĐ-CP 2016-11-01 Chính phủ
53/2017/NĐ-CP Nghị định 53/2017/NĐ-CP 2017-05-08 Chính phủ
209/2016/TT-BTC Thông tư 209/2016/TT-BTC 2016-11-10 Bộ Tài chính
15/2016/TT-BXD hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng 2016-06-30 Bộ Xây dựng
50/2014/QH13 Luật 2014-06-18 Quốc Hội
59/2015/NĐ-CP Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; 2015-06-18
42/2017/NĐ-CP Nghị định 2017-04-05 Chính phủ
46/2015/NĐ-CP Nghị định 2015-05-12
209/2016/TT-BTC Thông tư 2016-11-10
57/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 2016-12-08 Hội đồng nhân dân tỉnh
45/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 2018-12-27 Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Yêu cầu, điều kiện thực hiện 1. Phù hợp với quy định của Luật Xây dựng năm 2014; phù hợp với: mục đích sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch bề mặt giới hạn độ cao chướng ngại vật hàng không, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, quy định về cấp giấy phép trên địa bàn thành phố;
2. Công trình được thẩm định trên cơ sở đối chiếu với các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc đã được cơ quan có thẩm quyền về quy hoạch phê duyệt. Trường hợp có thay đổi một trong các chỉ tiêu chính: mật độ xây dựng, số tầng, công năng sử dụng công trình, khoảng lùi, tăng số lượng căn hộ (đối với công trình có chức năng ở) thì Chủ đầu tư có trách nhiệm liên hệ với Sở Xây dựng để điều chỉnh các chỉ tiêu trước khi làm thủ tục thẩm định thiết kế xây dựng.
3. Đảm bảo an ninh quốc gia, an toàn công trình và công trình lân cận, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ, hạ tầng (giao thông, thuỷ lợi, điện, nước, viễn thông, năng lượng), khu di sản...
4. Hồ sơ thiết kế xây dựng phải được tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện theo quy định.
5. Đối với các công trình, dự án vi phạm trật tự xây dựng thì việc xử lý vi phạm và cấp giấy phép xây dựng công trình, dự án thực hiện theo đúng phân cấp và đúng quy định của pháp luật. Trường hợp vượt thẩm quyền phải báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định (xử lý vi phạm trước khi xem xét thẩm định- cấp phép xây dựng)
6. Trường hợp đề nghị thẩm định công trình cải tạo, sửa chữa: Đối với công trình, hạng mục công trình, bộ phận công trình xây dựng có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng thì cơ quan cấp thẩm định chỉ giải quyết khi công trình xây dựng đã được tổ chức có đủ điều kiện năng lực theo quy định đánh giá, kiểm định chất lượng công trình làm cơ sở thiết kế cải tạo, sửa chữa công trình.
7. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực trong việc cung cấp các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định và các tài liệu khác có liên quan của dự án khi thực hiện thủ tục thẩm định thiết kế xây dựng.
Từ khóa Không có thông tin
Mô tả Không có thông tin
Nộp trực tuyến Quay lại

Dịch vụ công liên quan

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

18826966