Cơ quan thực hiện

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

Mã thủ tục 2.001693.000.00.00.H17
Lĩnh vực Đầu tư
Thông tin công bố
  • Số QĐ: 2362 /QĐ-UBND
  • Ngày hiệu lực: 2020-07-06
Cách thức nộp trực tuyến Thủ tục này được nộp trực tuyến
Thời hạn giải quyết

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Mức trực tuyến 3
Lệ phí

Không có

Phí
Văn bản quy định lệ phí
Cơ quan thực hiện Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp
Cơ quan có thẩm quyền quyết định Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng
Đối tượng thực hiện

Nhà đầu tư (cá nhân và tổ chức)

Cách thức thực hiện

1. Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ban Quản lý
2. Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ www.dhpiza.danang.gov.vn, thực hiện đăng ký tài khoản để đăng nhập. 
Chọn Cải cách hành chính, sau đó chọn Dịch vụ công trực tuyến, chọn thủ tục hành chính cần thực hiện giao dịch, đăng nhập tài khoản và thực hiện nộp hồ sơ theo hướng dẫn.
3. Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích:
Nhà đầu tư truy cập website Ban Quản lý: www.dhpiza.danang.gov.vn, thực hiện đăng ký tài khoản để đăng nhập. 
 Chọn Cải cách hành chính, sau đó chọn Bưu chính công ích, thực hiện đăng nhập tài khoản và điền các thông tin theo yêu cầu. Bộ phận Bưu điện sẽ liên hệ trực tiếp với nhà đầu tư để thực hiện giao dịch.

 

Điều kiện thực hiện

Nhà đầu tư (cá nhân và tổ chức) có dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương điều chỉnh một hoặc một số nội dung trong các nội dung sau và không thuộc diện điều chỉnh chủ trương đầu tư:
1. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư, diện tích đất sử dụng; 
2. Mục tiêu, quy mô dự án đầu tư; 
3. Vốn đầu tư của dự án, tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn; 
4. Thời hạn hoạt động của dự án; 
5. Tiến độ thực hiện dự án đầu tư; 
6. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư (nếu có);
7. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư (nếu có).
* Nội dung điều chỉnh không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh;
* Đáp ứng điều kiện đầu tư áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài trong trường hợp dự án có mục tiêu hoạt động thuộc ngành, nghề đầu tư có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài.

 

Số bộ hồ sơ

01 bộ hồ sơ gốc

Kết quả thực hiện

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (theo Mẫu II.3 ban hành kèm theo Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT).
Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương thì Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thay thế nội dung dự án đầu tư tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương. Trường hợp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương quy định nội dung đăng ký kinh doanh thì nội dung đăng ký kinh doanh tại các Giấy này tiếp tục có hiệu lực.

 

Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp, Lô A17, đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang

Mẫu đơn, tờ khai
Trình tự thực hiện

Bước 1: Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ cho Ban Quản lý. 
Bước 2: Ban Quản lý điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư.

 

Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai

1. Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
2. Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
3. Quyết định về việc điều chỉnh dự án đầu tư của nhà đầu tư;
4. Tài liệu quy định tại các điểm b, c, d, đ và e Khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư liên quan đến các nội dung điều chỉnh, cụ thể:
b) Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức;
c) Đề xuất dự án đầu tư bao gồm các nội dung: nhà đầu tư thực hiện dự án, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ đầu tư, nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án;
d) Bản sao một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;
đ) Đề xuất nhu cầu sử dụng đất; trường hợp dự án không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao thỏa thuận thuê địa điểm hoặc tài liệu khác xác nhận nhà đầu tư có quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;
e) Giải trình về sử dụng công nghệ đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Luật này gồm các nội dung: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ; thông số kỹ thuật chính, tình trạng sử dụng của máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghệ chính.

Căn cứ pháp lý

1. Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
3. Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam.

 

Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Nộp trực tuyến Quay lại

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

18571883