Cơ quan thực hiện

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn

Mã thủ tục DNG-287257-10580
Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản
Thông tin công bố
  • Số QĐ: 3564/QĐ-UBND
  • Ngày hiệu lực: 2015-01-15
Cách thức nộp trực tuyến Thủ tục này được nộp trực tuyến
Thời hạn giải quyết
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Tài nguyên và Môi trường: 40 ngày.
- Tại UBND thành phố Đà Nẵng : 05 ngày.
Mức trực tuyến 4
Lệ phí
Mô tả Mức phí
Lệ phí gia hạn Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối (Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm) 500.000 (đồng/giấy phép)
Lệ phí gia hạn Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối (Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm) 5.000.000 (đồng/giấy phép)
Lệ phí gia hạn Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối (Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm) 7.500.000 (đồng/giấy phép)
Lệ phí gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm) 7.500.000 (đồng/giấy phép)
Lệ phí gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này) 10.000.000 (đồng/giấy phép)
Lệ phí gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này) 15.000.000 (đồng/giấy phép)
Lệ phí gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng 20.000.000 (đồng/giấy phép)
Phí Không
Văn bản quy định lệ phí
Cơ quan thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường
Cơ quan có thẩm quyền quyết định UBND thành phố Đà Nẵng
Đối tượng thực hiện
  • - Tổ chức, cá nhân
Cách thức thực hiện
1. Tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường ĐN
2. Đến thời gian hẹn, đem biên nhận hồ sơ đến nhận giấy phép.

 

Điều kiện thực hiện
Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản được gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản, Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
1. Đã nộp đủ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản, Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi Giấy phép khai thác khoáng sản còn hiệu lực ít nhất là 45 ngày và khi Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản còn hiệu lực ít nhất là 15 ngày; trong đó giải trình rõ lý do đề nghị gia hạn;
2. Có báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản từ khi được cấp phép khai thác đến thời điểm đề nghị gia hạn, trong đó chứng minh rõ đến thời điểm đề nghị gia hạn chưa khai thác hết trữ lượng khoáng sản trong khu vực khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản;
3. Đến thời điểm đề nghị gia hạn, tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác đã hoàn thành các nghĩa vụ theo quy định tại các điểm a, c, d, đ, e và g khoản 2 Điều 55 Luật khoáng sản đối với Giấy phép khai thác khoáng sản; các điểm c, d, đ, e và g khoản 2 Điều 55, điểm a khoản 2 Điều 69 Luật khoáng sản đối với Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản;
4. Đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ trong việc bảo vệ môi trường, sử dụng đất, nước, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản theo quy định của pháp luật về khoáng sản và pháp luật có liên quan;
5. Tại thời điểm đề nghị gia hạn, kế hoạch khai thác khoáng sản tiếp theo phải phù hợp với quy hoạch khoáng sản đã phê duyệt theo quy định tại điểm c hoặc điểm d khoản 1 Điều 10 Luật khoáng sản.
Số bộ hồ sơ 01 bộ
Kết quả thực hiện Giấy phép
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và môi trường thành phố Đà Nẵng, Số 03 Lý Tự Trọng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Mẫu đơn, tờ khai
ID Tên mẫu đơn, tờ khai Tải về
236098 Báo cáo kết quả khai thác khoáng sản (Mẫu số 11)
236097 Đơn đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (Mẫu số 07)
Trình tự thực hiện
Bước 1: Các tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
Bước 2: Bộ phận tiếp nhận Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ; hướng dẫn bổ sung hồ sơ nếu chưa hợp lệ, chưa đầy đủ. Sau khi tiếp nhận chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn.
Bước 3: Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ, trình UBND thành phố gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép thì trả lại cho tổ chức, cá nhân đã nộp, đồng thời trả lời bằng văn bản nêu lý do không giải quyết.
Bước 4: UBND thành phố xem xét  gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản cho tổ chức, cá nhân đề nghị. 
Bước 5: Trả kết quả hồ sơ: tổ chức, cá nhân đến Sở Tài nguyên và Môi trường nộp lệ phí và nhận giấy phép.
Lưu ý: Mọi vướng mắc, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ điện thoại: 02363.881.888, số máy lẻ 420 để được hướng dẫn thêm.
Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
1. Đơn đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (Mẫu số 08);
2. Bản đồ hiện trạng khai thác mỏ tại thời điểm xin gia hạn kèm theo Báo cáo kết quả hoạt động khai thác đến thời điểm xin gia hạn (Mẫu số 43); trữ lượng khoáng sản còn lại và diện tích xin tiếp tục khai thác.
 
Căn cứ pháp lý
ID Tên văn bản Ngày ban hành Trích yếu  
122728 Thông tư 45/2016/TT-BTNMT 26/12/2016 Quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sảnvà mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản;trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản
118418 Thông tư 191/2016/TT-BTC 08/11/2016 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
115624 Nghị định 158/2016/NĐ-CP 29/11/2016 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.
26349 Luật 60/2010/QH12 17/11/2010 Khoáng sản
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Nộp trực tuyến Quay lại

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

18827260