Cơ quan thực hiện

Cấp phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

Mã thủ tục DNG-287948-10580
Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản
Thông tin công bố
  • Số QĐ: 3564/QĐ-UBND
  • Ngày hiệu lực:
Cách thức nộp trực tuyến Thủ tục này được nộp trực tuyến
Thời hạn giải quyết

45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:

- Tại Sở Tài nguyên và Môi trường: 40 ngày

- Tại UBND thành phố Đà Nẵng: 05 ngày

Mức trực tuyến 4
Lệ phí Không
Phí Không
Văn bản quy định lệ phí
Cơ quan thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường
Cơ quan có thẩm quyền quyết định Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Đối tượng thực hiện
  • - Tổ chức, cá nhân
Cách thức thực hiện

1. Tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc gửi hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Đến thời gian hẹn, tổ chức, cá nhân mang biên nhận hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường để nhận quyết định hoặc nhận qua dịch vụ bưu chính công ích nếu tổ chức, cá nhân có yêu cầu.

Điều kiện thực hiện

I. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có

II. Lệ phí: Lệ phí cấp giấy phép khai thác theo Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

STT

Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản

Mức thu
(đồng/giấy phép)

1

Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối

 

a

Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm

1.000.000

b

Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm

10.000.000

c

Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm

15.000.000

2

Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

 

a

Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm

15.000.000

b

Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này

20.000.000

c

Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này

30.000.000

3

Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng

40.000.000

Số bộ hồ sơ 01 bộ
Kết quả thực hiện Quyết định hành chính
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
Mẫu đơn, tờ khai
Trình tự thực hiện
Bước 1: Các tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
Bước 2: Bộ phận tiếp nhận Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ; hướng dẫn bổ sung hồ sơ nếu chưa hợp lệ, chưa đầy đủ. Sau khi tiếp nhận chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn.
Bước 3: Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ, trình UBND thành phố cấp phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án  đầu tư xây dựng công trình. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép thì trả lại cho tổ chức, cá nhân đã nộp, đồng thời trả lời bằng văn bản nêu lý do không giải quyết.
Bước 4: UBND thành phố xem xét cấp phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình cho tổ chức, cá nhân đề nghị.
Bước 5: Trả kết quả hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đến Sở Tài nguyên và Môi trường nhận quyết định.
Lưu ý: Mọi vướng mắc, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ điện thoại: 02363.881.888, số máy lẻ 420 để được hướng dẫn thêm.
Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng

1. Đơn đề nghị cấp phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (Mẫu số 12);

2. Bản đồ khu vực khai thác khoáng sản trên đó thể hiện phạm vi, diện tích xây dựng dự án công trình;

3. Phương án khai thác khoáng sản trong diện tích dự án;

4. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu:

6. Văn bản quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình (nếu có);

7. Quyết định phê duyệt dự án xây dựng công trình của cơ quan có thẩm quyền; bản đồ quy hoạch tổng thể khu vực xây dựng dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; quyết định phê duyệt trữ lượng khoáng sản nằm trong diện tích xây dựng công trình của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có);

8. Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường của dự án đầu tư xây dựng công trình kèm theo quyết định phê duyệt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

 
Căn cứ pháp lý
ID Tên văn bản Ngày ban hành Trích yếu  
122728 Thông tư 45/2016/TT-BTNMT 26/12/2016 Quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sảnvà mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản;trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản
118418 Thông tư 191/2016/TT-BTC 08/11/2016 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
115624 Nghị định 158/2016/NĐ-CP 29/11/2016 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.
26349 Luật 60/2010/QH12 17/11/2010 Khoáng sản
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Nộp trực tuyến Quay lại

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

21774700