Cơ quan thực hiện

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành thuộc thẩm quyền Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng

Mã thủ tục 1.008713
Số quyết định 2457/QĐ-UBND_ĐT
Tên thủ tục Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành thuộc thẩm quyền Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng
Cấp thực hiện Cấp Tỉnh
Loại thủ tục TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
Trình tự thực hiện
Bước 1. Tổ chức hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn của thủ tục này và nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn (Sở Ban ngành - Sở Giao thông vận tải) hoặc nộp trực tiếp tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở GTVT.
Bước 2. Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở GTVT kiểm tra theo đúng thành phần hồ sơ. Nếu hồ sơ còn thiếu yêu cầu tổ chức bổ sung. Nếu hồ sơ đầy đủ, tiếp nhận hồ sơ và xuất giấy biên nhận cho tổ chức. Cập nhật, gửi thông tin công trình đến Phòng chuyên môn thông qua cổng Dịch vụ công trực tuyến .
Bước 3. Sở Giao thông vận tải xử lý hồ sơ:
a) Nếu hồ sơ cần bổ sung các văn bản pháp lý khác làm cơ sở để thẩm tra, phê duyệt quyết toán hoặc hồ sơ thuộc trường hợp từ chối tiếp nhận, trong vòng 5 ngày, Sở Giao thông vận tải có kết quả xử lý hồ sơ là Phiếu hướng dẫn yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc từ chối tiếp nhận gửi Tổ tiếp nhận và trả kết quả đồng thời báo đơn vị biết để nhận kết quả xử lý hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả.
b) Nếu hồ sơ hợp lệ, đầy đủ văn bản pháp lý, Sở GTVT chủ trì tổ chức thẩm tra, phê duyệt. Kết quả xử lý hồ sơ là: Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành gửi Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải Đà Nẵng.
Thời gian thẩm tra, phê duyệt: Không quá 05 ngày.
Bước 4: Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng xử lý hồ sơ cho tổ chức và yêu cầu tổ chức nộp các khoản phí (nếu có).
Cách thức thực hiện
Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 5: Ngày làm việc

Lệ phí:

Đối với chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán các công trình do Sở Giao thông vận tải thẩm tra được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư được duyệt (hoặc được điều chỉnh) nhân với tỷ lệ định mức quy định tại Bảng định mức chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán (tại Khoản 1 Điều 20 của Thông tư 10/2020/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính) cộng với thuế GTGT.
- Hồ sơ được nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn (Sở Ban ngành - Sở Giao thông vận tải) trực tiếp tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng.
- Hồ sơ được trả kết quả trực tiếp tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng.
Trực tuyến 5: Ngày làm việc

Lệ phí:

Đối với chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán các công trình do Sở Giao thông vận tải thẩm tra được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư được duyệt (hoặc được điều chỉnh) nhân với tỷ lệ định mức quy định tại Bảng định mức chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán (tại Khoản 1 Điều 20 của Thông tư 10/2020/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính) cộng với thuế GTGT.
- Hồ sơ được nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn (Sở Ban ngành - Sở Giao thông vận tải) trực tiếp tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng.
- Hồ sơ được trả kết quả trực tiếp tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng.
Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
I. Đối với hồ sơ sửa chữa thường xuyên
1. Tờ trình đề nghị thẩm tra, phê duyệt quyết toán Bản chính: 2
Bản sao: 0
2. Biểu mẫu báo cáo quyết toán theo quy định Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Các văn bản pháp lý (do cơ quan có thẩm quyền cấp) (Bản chính hoặc bản sao) Mau so 02-QTDA.docx Bản chính: 2
Bản sao: 2
3.1. Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, nguồn vốn thực hiện công trình (Bản chính hoặc bản sao) Bản chính: 1
Bản sao: 1
3.2. Văn bản công nhận đơn vị Khảo sát, thiết kế, thi công của cấp có thẩm quyền (Bản chính hoặc bản sao) Bản chính: 1
Bản sao: 1
3.3. Các Quyết định liên quan thiết kế, dự toán (Bản chính hoặc bản sao) Bản chính: 1
Bản sao: 1
3.4. Thương thảo, ký kết hợp đồng kinh tế (Bản chính hoặc bản sao) Bản chính: 1
Bản sao: 1
3.5. Văn bản công nhận đơn vị thi công (Bản chính hoặc bản sao) Bản chính: 1
Bản sao: 1
4. Hồ sơ nghiệm thu, hoàn công Bản chính: 1
Bản sao: 0
4.1 Biên bản nghiệm thu từng công việc xây dựng công trình Bản chính: 1
Bản sao: 0
4.2 Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng công trình. Bản chính: 1
Bản sao: 0
4.3 Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng để đưa vào sử dụng, khai thác Bản chính: 1
Bản sao: 0
4.4 Giấy chứng nhận chất lượng nhà sản xuất (trừ công trình duy tu, sửa chữa), kết quả thí nghiệm vật liệu Bản chính: 1
Bản sao: 0
4.5 Nhật ký thi công Bản chính: 1
Bản sao: 0
4.6 Hồ sơ hoàn công Bản chính: 1
Bản sao: 0
5. Hồ sơ quyết toán chi tiết Bản chính: 1
Bản sao: 0
5.1 Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo bản khối lượng chi tiết được xác nhận giữa A & B Bản chính: 1
Bản sao: 0
5.2 Toàn bộ quyết toán chi tiết khối lượng xây dựng giữa A & B Bản chính: 1
Bản sao: 0
5.3 Bảng quyết toán chi tiết quản lý dự dán và các khoản chi phí khác Bản chính: 1
Bản sao: 0
5.4. Hóa đơn, chứng từ mua bán vật tư, biên lai thu các loại phí và tài liệu khác liên quan Bản chính: 1
Bản sao: 0
5.5. Đĩa CD hoặc file mềm Bản chính: 1
Bản sao: 0
II. Đối với hồ sơ quản lý, tuần tra cầu, đường bộ
Thủ tục đầu vào thực hiện theo quy định trên, tuy nhiên điều chỉnh hồ sơ cho phù hợp đặc thù công việc: - Hồ sơ không yêu cầu: văn bản công nhận đơn vị thi công, biên bản nghiệm thu công việc, nghiệm thu giai đoạn, giấy chứng nhận chất lượng, nhật ký công trình, hồ sơ hoàn công, hóa đơn chứng từ. - Hồ sơ yêu cầu bổ sung:Biên bản nghiệm thu tháng, quý, nhật ký tuần tra, nhật ký bảo dưỡng, báo cáo hư hỏng, lý lịch cầu, phần mềm cập nhật số liệu cầu, đường Bản chính: 1
Bản sao: 0
III. Đối với hồ sơ đặt hàng dịch vụ quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa
1. Hồ sơ pháp lý Bản chính: 0
Bản sao: 0
1.1. Tờ trình đề nghị thẩm tra, phê duyệt quyết toán Bản chính: 2
Bản sao: 0
1.2. Văn bản có liên quan nguồn vốn đầu tư (Bản chính hoặc bản sao) Bản chính: 1
Bản sao: 1
1.3. Văn bản của UBND thành phố phê duyệt dự toán, đơn giá sản phẩm (Bản chính hoặc bản sao) Bản chính: 1
Bản sao: 1
1.4. Hợp đồng kinh tế (Bản chính hoặc bản sao) Bản chính: 1
Bản sao: 1
2. Hồ sơ dự toán được duyệt Bản chính: 1
Bản sao: 0
2.1. Quyết định phê duyệt đặt hàng Bản chính: 1
Bản sao: 0
2.2. Quyết định phê duyệt dự toán phân chia theo quý Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Hồ sơ nghiệm thu, hoàn công Bản chính: 1
Bản sao: 0
3.1. Nhật ký tuần tra Bản chính: 1
Bản sao: 0
3.2. Nhật ký bảo dưỡng Bản chính: 1
Bản sao: 0
3.3. Nhật ký bảo dưỡng Bản chính: 1
Bản sao: 0
3.4. Bảng kê khối lượng công việc tháng Bản chính: 1
Bản sao: 0
3.5. Bảng tổng hợp khối lượng công việc tháng, quý Bản chính: 1
Bản sao: 0
3.6. Báo cáo CL thực hiện đặt hàng tháng, quý Bản chính: 1
Bản sao: 0
3.7. Báo cáo đánh giá việc thực hiện hợp đồng Bản chính: 1
Bản sao: 0
3.8. Biên bản hoàn công liên quan khác Bản chính: 1
Bản sao: 0
4. Hồ sơ quyết toán chi tiết Bản chính: 2
Bản sao: 0
4.1. Bảng khối lượng đã hoàn thành đặt hàng dịch vụ quản lý, bảo trì đường bộ giữa A&B Bản chính: 1
Bản sao: 0
4.2. Bảng quyết toán khối lượng và xác định giá trị công việc hoàn thành Bản chính: 1
Bản sao: 0
4.3. Các hóa đơn, chứng từ, tài liệu khác liên quan Bản chính: 1
Bản sao: 0
Ghi chú: - Đối với hồ sơ trình lại do thiếu các văn bản pháp lý phải trình lại tờ trình (02 bản chính) (nội dung tờ trình nêu rõ danh mục bổ sung văn bản pháp lý); bổ sung các văn bản pháp lý còn thiếu kèm theo Công văn yêu cầu bổ sung hồ sơ của Sở GTVT (0 bản chính hoặc bản sao); không yêu cầu trình lại hồ sơ và các văn bản pháp lý đã trình trước đây. Bản chính: 0
Bản sao: 0

Đối tượng thực hiện Doanh nghiệpTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng, Số 03 Lý Tự Trọng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp & CQ được ủy quyền Không có thông tin
Kết quả thực hiện Phiếu hướng dẫn yêu cầu bổ sung văn bản pháp lý, thành phần hồ sơ hoặc trả hồ sơ.
Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành.
Căn cứ pháp lý
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
12/2020/QĐ-UBND Quy định nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 2020-05-11 UBND Thành phố Đà Nẵng
50/2014/QH13 Luật 50/2014/QH13 2014-06-18
46/2015/NĐ-CP Nghị định 46/2015/NĐ-CP 2015-05-12
59/2015/NĐ-CP Nghị định 59/2015/NĐ-CP 2015-06-18
42/2017/NĐ-CP Nghị định 42/2017/NĐ-CP 2017-04-05
68/2019/NĐ-CP Nghị định 68/2019/NĐ-CP 2019-08-14
10/2020/TT-BTC Thông tư 10/2020/TT-BTC 2020-02-20
32/2019/NĐ-CP Nghị định 32/2019/NĐ-CP 2019-04-10
Yêu cầu, điều kiện thực hiện Không có thông tin
Từ khóa Không có thông tin
Mô tả Không có thông tin
Nộp trực tuyến Quay lại

Dịch vụ công liên quan

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

18827568