Cơ quan thực hiện

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP)

Mã thủ tục 1.008731
Số quyết định 2457/QĐ-UBND_ĐT
Tên thủ tục Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP)
Cấp thực hiện Cấp Tỉnh
Loại thủ tục TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
Trình tự thực hiện
Bước 1:
- Đối với các các cơ quan, địa phương trên địa bàn thành phố:
Tổ chức, cá nhân khai báo thông tin, đính kèm các tập tin liên quan và nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn (Sở Ban ngành - Sở Giao thông vận tải).
- Đối với các tổ chức khác:
Tổ chức, cá nhân khai báo thông tin và đính kèm các tập tin liên quan và nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn (Sở Ban ngành - Sở Giao thông vận tải) hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Tổ tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Giao thông vận tải theo thành phần hồ sơ quy định.
Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ:
Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ thành phần hồ sơ quy định. Nếu hồ sơ còn thiếu, không hợp lệ thì từ chối tiếp nhận. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiếp nhận hồ sơ và chuyển thông tin hồ sơ đến Trưởng phòng chuyên môn.
Bước 3: Sở Giao thông vận tải xử lý hồ sơ:
a) Nếu hồ sơ cần bổ sung các văn bản pháp lý khác làm cơ sở để thẩm định: Trong vòng 5 ngày, Sở Giao thông vận tải có kết quả xử lý hồ sơ là Công văn yêu cầu bổ sung hồ sơ, cập nhật kết quả trên phần mềm và gửi Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng.
b) Nếu hồ sơ hợp lệ, đầy đủ văn bản pháp lý làm cơ sở thẩm định, Sở GTVT chủ trì tổ chức thẩm định như sau:
- Sở Giao thông vận tải tổ chức thẩm định, ban hành Công văn Thông báo kết quả thẩm định và Quyết định phê duyệt đối với dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc Sở GTVT theo phân cấp, ủy quyền tại khoản 2 Điều 7 Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng theo thời gian quy định.
- Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan thì trong thời gian 5 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giao thông vận tải có văn bản gửi lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức có liên quan theo quy định.
- Trường hợp, Sở GTVT không đủ điều kiện thực hiện công tác thẩm định, trong vòng 5 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở GTVT có kết quả xử lý hồ sơ là văn bản yêu cầu chủ đầu tư lựa chọn tổ chức tư vấn thẩm tra phục vụ công tác thẩm định theo quy định hoặc yêu cầu lựa chọn lại tư vấn thẩm tra hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung thẩm tra (trường hợp chủ đầu tư đã thực hiện việc thẩm định trước khi trình Sở GTVT thẩm định), cập nhật kết quả trên phần mềm và gửi Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng
+ Quy trình lựa chọn tư vấn thẩm tra, điều kiện năng lực của tư vấn thẩm tra và nội dung liên quan tuân thủ theo Điều 10 Thông tư 18/2016/TT-BXD ngày của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và các quy định hiện hành khác.
+ Sau khi có kết quả thẩm tra, yêu cầu chủ đầu tư hoặc đơn vị điều hành dự án trình lại hồ sơ theo quy định.
Bước 4: Đối với hồ sơ công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố, Sở GTVT gửi liên thông Kết quả thẩm định kèm dự thảo Quyết định phê duyệt của Sở Giao thông Vận tải trên trang Dịch vụ công trực tuyến đồng thời gửi trực tiếp đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng theo quy định tại khoản 10 Điều 6 Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng và nhận Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế - dự toán của UBND thành phố qua trang Dịch vụ công trực tuyến và từ Tổ tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND thành phố.
Bước 5: Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng trả kết quả xử lý hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp các khoản phí (nếu có) trước khi nhận.
Cách thức thực hiện
Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 32: Ngày làm việc

Lệ phí:

Phí thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật được xác định theo mức thu tỷ lệ phần trăm (%) theo Thông tư 209/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhân với tổng mức đầu tư được phê duyệt

I. Cách thức thực hiện:
- Đối với các cơ quan, địa phương trên địa bàn thành phố :
Tổ chức, cá nhân khai báo thông tin và đính kèm các tập tin liên quan và nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn (Sở Ban ngành - Sở Giao thông vận tải).
- Đối với các tổ chức khác:
Tổ chức, cá nhân khai báo thông tin và đính kèm các tập tin liên quan và nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn (Sở Ban ngành - Sở Giao thông vận tải) hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Tổ tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Giao thông Vận tải theo thành phần hồ sơ quy định.
- Tổ chức nhận kết quả xử lý hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng hoặc theo đường bưu điện (nếu tổ chức yêu cầu)
II. Thời hạn giải quyết:
a) Tại Sở Giao thông Vận tải;
- Thời gian có Công văn yêu cầu bổ sung các văn bản pháp lý khác làm cơ sở để thẩm định: không quá 5 ngày làm việc (Khoản 2 Điều 7 Thông tư 18/2016/TT-BXD).
- Thời gian thông báo phải chọn tư vấn thẩm tra: Không quá 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Khoản 4 Điều 30 Nghị định 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ).
- Thời gian có văn bản lấy ý kiến của các đơn vị, tổ chức có liên quan: Không quá 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Khoản 3 Điều 8 Thông tư 18/2016/TT-BXD của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng).
- Thời gian thẩm định của Sở GTVT: Không quá 12 ngày (Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng);
b) Thời gian phê duyệt của UBND thành phố Đà Nẵng (đối với hồ sơ công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố): Không quá 05 ngày (Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng).
c) Thời gian phê duyệt của Sở GTVT (đối với hồ sơ công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc Sở GTVT theo phân cấp, ủy quyền tại khoản 2 Điều 7 Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng): Không quá 05 ngày (Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng).
Trực tuyến 32: Ngày làm việc

Lệ phí:

Phí thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật được xác định theo mức thu tỷ lệ phần trăm (%) theo Thông tư 209/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhân với tổng mức đầu tư được phê duyệt

I. Cách thức thực hiện:
- Đối với các cơ quan, địa phương trên địa bàn thành phố :
Tổ chức, cá nhân khai báo thông tin và đính kèm các tập tin liên quan và nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn (Sở Ban ngành - Sở Giao thông vận tải).
- Đối với các tổ chức khác:
Tổ chức, cá nhân khai báo thông tin và đính kèm các tập tin liên quan và nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn (Sở Ban ngành - Sở Giao thông vận tải) hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Tổ tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Giao thông Vận tải theo thành phần hồ sơ quy định.
- Tổ chức nhận kết quả xử lý hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng hoặc theo đường bưu điện (nếu tổ chức yêu cầu)
II. Thời hạn giải quyết:
a) Tại Sở Giao thông Vận tải;
- Thời gian có Công văn yêu cầu bổ sung các văn bản pháp lý khác làm cơ sở để thẩm định: không quá 5 ngày làm việc (Khoản 2 Điều 7 Thông tư 18/2016/TT-BXD).
- Thời gian thông báo phải chọn tư vấn thẩm tra: Không quá 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Khoản 4 Điều 30 Nghị định 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ).
- Thời gian có văn bản lấy ý kiến của các đơn vị, tổ chức có liên quan: Không quá 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (Khoản 3 Điều 8 Thông tư 18/2016/TT-BXD của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng).
- Thời gian thẩm định của Sở GTVT: Không quá 12 ngày (Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng);
b) Thời gian phê duyệt của UBND thành phố Đà Nẵng (đối với hồ sơ công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố): Không quá 05 ngày (Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng).
c) Thời gian phê duyệt của Sở GTVT (đối với hồ sơ công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc Sở GTVT theo phân cấp, ủy quyền tại khoản 2 Điều 7 Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng): Không quá 05 ngày (Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng).
Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
1. Tờ trình Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm Danh mục hồ sơ trình thẩm định (Bắt buộc)) BM-QLCL-03.docx Bản chính: 2
Bản sao: 0
2. Các văn bản pháp lý (Bản chính hoặc bản sao) Bản chính: 2
Bản sao: 0
2.1. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư (Luật đầu tư công 2014, Quyết định 12/2020/QĐ-UBND) (Bắt buộc) Bản chính: 2
Bản sao: 0
2.2. Quy hoạch xây dựng chi tiết được phê duyệt (Luật Quy hoạch đô thị 2015 số 01/VBGN-VPQH) (Nếu có) Bản chính: 2
Bản sao: 0
2.3. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật được phê duyệt (Luật Quy hoạch đô thị 2015 số 01/VBGN-VPQH, Công văn 11321/UBND-QLĐTư ngày 10/12/2014) (Nếu có) Bản chính: 2
Bản sao: 0
2.4. Văn bản thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy (Nghị định 79/2014/NĐ-CP và Thông tư 66/2014/TT-BCA) (Nếu có) Bản chính: 2
Bản sao: 0
2.5. Báo cáo đánh giá tác động môi trường (Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, Nghị định số 40/2019/NĐ-CP, Thông tư 25/2019/BTNMT) (Nếu có) Bản chính: 2
Bản sao: 0
2.6. Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền (Nghị định số 18/2015/NĐ-CP, Nghị định số 40/2019/NĐ-CP, Thông tư 25/2019/BTNMT) (Nếu có) Bản chính: 2
Bản sao: 0
2.7. Văn bản cấp có thẩm quyền cho phép điều chỉnh, bổ sung (Nếu có) Bản chính: 2
Bản sao: 0
2.8. Kết quả thẩm tra của tư vấn thẩm tra (Mẫu theo Phụ lục I Thông tư 18/2016/TT-BXD) (Nếu có) Bản chính: 2
Bản sao: 0
2.9. Văn bản lựa chọn Tư vấn thẩm tra của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng (Điều 30, Nghị định 59/2015/NĐ-CP) (Nếu có) Bản chính: 2
Bản sao: 0
2.10. Văn bản yêu cầu lựa chọn Tư vấn thẩm tra của Sở GTVT (Điều 30, Nghị định 59/2015/NĐ-CP) (Nếu có) Bản chính: 2
Bản sao: 0
2.11. Văn bản liên quan khác Bản chính: 2
Bản sao: 0
3. Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư (Bắt buộc) BM-QLCL-04.docx Bản chính: 2
Bản sao: 0
4. Hồ sơ năng lực của nhà thầu khảo sát, thiết kế (Điều 83 Luật Xây dựng 2015; Chương IV, Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Nghị định 100/2018/NĐ-CP; Thông tư 08/2018/TT-BXD) (Bản chính hoặc bản sao) Bản chính: 1
Bản sao: 1
4.1. Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, thiết kế xây dựng công trình (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng) (Bắt buộc) Bản chính: 1
Bản sao: 1
4.2. Chứng chỉ hành nghề của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế, lập dự toán của nhà thầu thiết kế (Bắt buộc) Bản chính: 1
Bản sao: 1
5. Hồ sơ khảo sát xây dựng (Điều 29 Nghị định 59/2015/NĐ-CP) Bản chính: 0
Bản sao: 0
5.1. Báo cáo kết quả khảo sát có phê duyệt trực tiếp của chủ đầu tư (Điều 15, Điều 16 Nghị định 46/NĐ/2015/NĐ-CP (Nếu có) Bản chính: 1
Bản sao: 0
5.2. Văn bản chấp thuận nghiệm thu Báo cáo kết quả khảo sát của chủ đầu tư (Điều 16 Nghị định 46/NĐ/2015/NĐ-CP (Nếu có) (Bản chính hoặc bản sao) Bản chính: 2
Bản sao: 2
6. Hồ sơ thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế đã thẩm tra có đóng dấu xác nhận của Chủ đầu tư - Quy cách theo quy định tại Điều 21 Nghị định 46/2015/NĐ-CP - Nội dung theo quy định tại Điều 79, 80 Luật Xây dựng số 50 - Đóng dầu xác nhận được quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 18/2016/TT-BXD. Bản chính: 1
Bản sao: 0
6.1. Thuyết minh và bản vẽ (Bắt buộc) Bản chính: 2
Bản sao: 0
6.2. Dự toán xây dựng công trình (Nếu có) Bản chính: 2
Bản sao: 0
6.3. Chỉ dẫn kỹ thuật (Điều 19, Nghị định 46/2015/NĐ-CP) (Bắt buộc) Bản chính: 2
Bản sao: 0

Đối tượng thực hiện Công dân Việt NamDoanh nghiệpTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng, Số 03 Lý Tự Trọng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp & CQ được ủy quyền Không có thông tin
Kết quả thực hiện Công văn yêu cầu bổ sung các văn bản pháp lý, thành phần hồ sơ khác có liên quan làm cơ sở thẩm định
Công văn thông báo yêu cầu lựa chọn tư vấn thẩm tra
Công văn ý kiến thẩm định hồ sơ trình
Công văn kết quả thẩm định thiết kế của Sở GTVT (kèm Quyết định của UBND thành phố trong trường hợp UBND thành phố phê duyệt hoặc Quyết định của Sở GTVT trong trường hợp Sở GTVT phê duyệt)
Căn cứ pháp lý
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
100/2018/NĐ-CP Nghị định 100/2018/NĐ-CP 2018-07-16 Chính phủ
50/2014/QH13 Luật xây dựng 2014-06-18 Quốc Hội
18/2015/NĐ-CP Nghị định 18/2015/NĐ-CP 2015-03-14 Chính phủ
59/2015/NĐ-CP Nghị định 2015-06-09 Chính phủ
46/2015/NĐ-CP nghị định 2015-05-12 Chính phủ
42/2017/NĐ-CP Nghị định 2017-04-05 Chính phủ
18/2016/TT-BXD Thông tư 2016-06-30 Bộ Xây dựng
68/2019/NĐ-CP Nghị định 2019-08-14 Chính phủ
209/2016/TT-BTC Thông tư 2016-11-10
08/2018/TT-BXD Thông tư 08/2018/TT-BXD 2018-10-05
25/2019/TT-BTNMT Thông tư 25/2019/TT-BTNMT 2019-12-31
40/2019/NĐ-CP Nghị định 40/2019/NĐ-CP 2019-05-13
12/2020/QĐ-UBND Quy định nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 2020-05-11 UBND Thành phố Đà Nẵng
34/2020/TT-BTC Thông tư 34/2020/TT-BTC 2020-05-05
02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp, uỷ quyền trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 2018-01-23 Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Yêu cầu, điều kiện thực hiện 1. Các công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của Sở GTVT
2. Tờ trình, Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư phải được lập theo mẫu quy định và đầy đủ các thành phần bắt buộc theo quy định.
3. Hồ sơ có bì đựng, phía ngoài ghi rõ tên công trình, hạng mục, phải có danh mục hồ sơ (đối với hồ sơ nộp trực tiếp).
Từ khóa Không có thông tin
Mô tả Không có thông tin
Nộp trực tuyến Quay lại

Dịch vụ công liên quan

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

18827463