Cơ quan thực hiện

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành

Mã thủ tục 1.008864
Số quyết định 2909/QĐ-UBND_ĐT
Tên thủ tục Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành (Sở Tài chính)
Cấp thực hiện Cấp Tỉnh
Loại thủ tục TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực Quản lý quỹ ngân sách, quỹ dự trữ nhà nước và các quỹ tài chính khác của Nhà nước
Trình tự thực hiện
Bước 1: Các tổ chức, đơn vị lập hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành theo quy định tại Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài chính.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra tính pháp lý và tính đầy đủ của hồ sơ, viết Giấy biên nhận và chuyển hồ sơ đến phòng Tài chính đầu tư thuộc Sở Tài chính trong ngày để thẩm tra.
Bước 2: Phòng Tài chính đầu tư kiểm tra hồ sơ, tổ chức thẩm tra và đề xuất xử lý.
Bước 3: Lãnh đạo Sở Tài chính xem xét, phê duyệt kết quả thẩm tra đối với dự án nhóm C hoặc có Báo cáo đề nghị Chủ tịch UBND thành phố xem xét, phê duyệt đối với dự án nhóm A, B.
Bước 4: Trả kết quả cho tổ chức, công dân hoặc trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt kết quả thẩm tra quyết toán, cụ thể:
- Trả kết quả cho tổ chức, công dân: đối với dự án nhóm C.
- Báo cáo kết quả thẩm tra quyết toán để UBND thành phố phê duyệt kết quả thẩm tra quyết toán: đối với dự án nhóm A, B.
Bước 5: Sở Tài chính (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả) nộp hồ sơ (Báo cáo kết quả thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành của Sở Tài chính) và nhận kết quả (Quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND thành phố) tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND thành phố.
Bước 6: Tổ chức, cá nhân liên hệ Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài chính để nhận hồ sơ đã giải quyết theo thời gian quy định.
Cách thức thực hiện
Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp - Dự án nhóm A: Thời gian thẩm tra tối đa không quá 03 tháng; thời gian phê duyệt tối đa không quá 12 ngày. - Dự án nhóm B: Thời gian thẩm tra tối đa không quá 02 tháng; thời gian phê duyệt tối đa không quá 10 ngày. - Dự án nhóm C: Thời gian thẩm tra tối đa không quá 01 tháng; thời gian phê duyệt tối đa không quá 08 ngày.: Khác

Lệ phí:

Theo quy định tại Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Trường hợp có khó khăn trong việc lập hồ sơ trực tuyến (không có máy tính, máy scan, đường truyền không ổn định,...) thì có thể nộp hồ sơ trực tiếp đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài chính hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Trực tuyến - Dự án nhóm A: Thời gian thẩm tra tối đa không quá 03 tháng; thời gian phê duyệt tối đa không quá 12 ngày. - Dự án nhóm B: Thời gian thẩm tra tối đa không quá 02 tháng; thời gian phê duyệt tối đa không quá 10 ngày. - Dự án nhóm C: Thời gian thẩm tra tối đa không quá 01 tháng; thời gian phê duyệt tối đa không quá 08 ngày.: Khác

Lệ phí:

Theo quy định tại Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Đơn vị gửi hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công thành phố tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn hoặc Trang thông tin điện tử Sở Tài chính tại địa chỉ http://www.taichinh.danang.gov.vn
Dịch vụ bưu chính - Dự án nhóm A: Thời gian thẩm tra tối đa không quá 03 tháng; thời gian phê duyệt tối đa không quá 12 ngày. - Dự án nhóm B: Thời gian thẩm tra tối đa không quá 02 tháng; thời gian phê duyệt tối đa không quá 10 ngày. - Dự án nhóm C: Thời gian thẩm tra tối đa không quá 01 tháng; thời gian phê duyệt tối đa không quá 08 ngày.: Khác

Lệ phí:

Theo quy định tại Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Trường hợp có khó khăn trong việc lập hồ sơ trực tuyến (không có máy tính, máy scan, đường truyền không ổn định,...) thì có thể nộp hồ sơ trực tiếp đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài chính hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Đối với dự án hoàn thành, hạng mục công trình hoàn thành; dự án dừng thực hiện vĩnh viễn có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
1. Tờ trình đề nghị phê duyệt quyết toán của chủ đầu tư (bản chính). Trường hợp kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán, tờ trình phải nêu rõ những nội dung thống nhất, nội dung không thống nhất và lý do không thống nhất giữa chủ đầu tư và kiểm toán độc lập. Trường hợp các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra (sau đây gọi là thanh tra), kiểm tra, Kiểm toán nhà nước, cơ quan pháp luật thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, điều tra dự án, trong tờ trình chủ đầu tư phải nêu rõ việc chấp hành các kiến nghị, kết luận của các cơ quan trên; Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Biểu mẫu báo cáo quyết toán theo quy định tại Thông tư 10/2020/TT-BTC (bản chính; các mẫu số 01/QTDA, 02/QTDA, 03/QTDA, 04/QTDA, 05/QTDA, 06/QTDA, 07/QTDA, 08/QTDA theo Thông tư 10/2020/TT-BTC); Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Toàn bộ các văn bản pháp lý có liên quan theo Mẫu số 02/QTDA của Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 02 năm 2020 (bản chính hoặc bản do chủ đầu tư sao y bản chính); Bản chính: 1
Bản sao: 0
4. Hồ sơ quyết toán của từng hợp đồng gồm các tài liệu (bản chính hoặc do chủ đầu tư sao y bản chính): Hợp đồng xây dựng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo giai đoạn thanh toán; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ hợp đồng; bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng (quyết toán A-B); biên bản thanh lý hợp đồng đối với trường hợp đã đủ điều kiện thanh lý hợp đồng theo quy định của pháp luật về hợp đồng; các tài liệu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng liên quan đến nội dung thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành; Bản chính: 1
Bản sao: 1
5. Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình độc lập hoàn thành đưa vào sử dụng (bản chính), văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (bản chính hoặc bản do chủ đầu tư sao y bản chính); Bản chính: 1
Bản sao: 1
6. Báo cáo kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành của đơn vị kiểm toán độc lập trong trường hợp thuê kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán (bản chính); Bản chính: 1
Bản sao: 0
7. Báo cáo kiểm toán hoặc thông báo kết quả kiểm toán (sau đây gọi chung là báo cáo kiểm toán), kết luận thanh tra, biên bản kiểm tra, quyết định xử lý vi phạm của các cơ quan Kiểm toán nhà nước, thanh tra, kiểm tra trong trường hợp các cơ quan này thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán dự án; kết quả điều tra của các cơ quan pháp luật trong trường hợp dự án có vi phạm pháp luật bị cơ quan pháp luật điều tra. Báo cáo của chủ đầu tư kèm các tài liệu liên quan về tình hình chấp hành các ý kiến của các cơ quan nêu trên của Chủ đầu tư. Bản chính: 1
Bản sao: 0
(Chủ đầu tư có trách nhiệm xuất trình các tài liệu khác có liên quan để phục vụ công tác thẩm tra quyết toán khi cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán đề nghị bằng văn bản) Bản chính: 0
Bản sao: 0
Đối với dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư sử dụng vốn chi đầu tư phát triển (nếu có), dự án dừng thực hiện vĩnh viễn chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
1. Tờ trình đề nghị phê duyệt quyết toán của chủ đầu tư (bản chính); Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Biểu mẫu Báo cáo quyết toán theo quy định tại Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 02 năm 2020 (bản chính; các mẫu số: 03/QTDA, 08/QTDA, 09/QTDA); Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Toàn bộ các văn bản pháp lý có liên quan theo Mẫu số 09/QTDA của Thông tư số10/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 02 năm 2020 (bản chính hoặc bản do chủ đầu tư sao y bản chính); Bản chính: 1
Bản sao: 0
4. Hồ sơ quyết toán của từng hợp đồng gồm bản chính các tài liệu: Hợp đồng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo giai đoạn thanh toán (trừ trường hợp chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị); các văn bản phê duyệt điều chỉnh, bổ sung, phát sinh, thay đổi (nếu có), biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ hợp đồng (nếu có), bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng (nếu có), biên bản thanh lý hợp đồng đối với trường hợp đã đủ điều kiện thanh lý hợp đồng theo quy định của pháp luật về hợp đồng; Bản chính: 1
Bản sao: 0
5. Báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành của kiểm toán độc lập trong trường hợp kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán; Bản chính: 1
Bản sao: 0
6. Báo cáo kiểm toán, kết luận thanh tra, biên bản kiểm tra, quyết định xử lý vi phạm của các cơ quan Kiểm toán nhà nước, thanh tra, kiểm tra trong trường hợp các cơ quan này thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán dự án; kết quả điều tra của các cơ quan pháp luật trong trường hợp chủ đầu tư vi phạm pháp luật bị cơ quan pháp luật điều tra. Báo cáo của chủ đầu tư kèm các tài liệu liên quan về tình hình chấp hành các ý kiến của các cơ quan nêu trên của chủ đầu tư. Bản chính: 1
Bản sao: 0
(Chủ đầu tư có trách nhiệm xuất trình các tài liệu khác có liên quan để phục vụ công tác thẩm tra quyết toán khi cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán đề nghị bằng văn bản) Bản chính: 0
Bản sao: 0

Đối tượng thực hiện Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện Sở Tài chính
Cơ quan có thẩm quyền UBND Thành phố Đà Nẵng
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài chính, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp & CQ được ủy quyền Không có thông tin
Kết quả thực hiện Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành của Giám đốc Sở Tài chính hoặc của Chủ tịch UBND thành phố (theo phân cấp).
Căn cứ pháp lý
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
12/2020/QĐ-UBND Quy định nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 2020-05-11 UBND Thành phố Đà Nẵng
10/2020/TT-BTC Thông tư 10/2020/TT-BTC 2020-02-20
Yêu cầu, điều kiện thực hiện I. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không có.
II. Căn cứ pháp lý:
1. Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước;
2. Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
3. Kế hoạch vốn bố trí cho công trình qua các năm và các văn bản cấp phát vốn;
4. Hệ thống định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá xây dựng cơ bản, các văn bản, quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, đấu thầu, hợp đồng xây dựng và chế độ tài chính đầu tư do Trung ương và UBND thành phố Đà Nẵng ban hành.
Từ khóa Không có thông tin
Mô tả Không có thông tin
Nộp trực tuyến Quay lại

Dịch vụ công liên quan

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

18573334