Cơ quan thực hiện

Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương)

Mã thủ tục 1.003868.000.00.00.H17
Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành
Thông tin công bố
  • Số QĐ: 3104/QĐ-UBND
  • Ngày hiệu lực: 2020-08-24
Cách thức nộp trực tuyến Thủ tục này được nộp trực tuyến
Thời hạn giải quyết

10 ngày làm việc kể từ ngày đầy đủ hồ sơ đạt yêu cầu (thời gian này được tính như nhau cho tất cả các lần nộp hồ sơ).

Mức trực tuyến 4
Lệ phí

Tại Khoản 1, Điều 4 của Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh quy định phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản cụ thể như sau:
- Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn (14,5cm x 20,5cm);
- Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
- Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
Ghi chú: Tại Khoản 1, Điều 1 của Thông tư số 43/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh quy định phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản bằng 50% mức thu quy định tại Điều 4 Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Thời gian áp dụng mức phí thẩm định tài liệu không kinh doanh quy định tại Thông tư số 43/2020/TT-BTC: từ ngày 26 tháng 5 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020.
Tổ chức, cá nhân có thể thanh toán lệ phí cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh qua Cổng thanh toán trực tuyến được tích hợp trên Hệ thống Egov.

Phí
Văn bản quy định lệ phí
Cơ quan thực hiện Sở Thông tin và Truyền thông
Cơ quan có thẩm quyền quyết định Sở Thông tin và Truyền thông TP Đà Nẵng
Đối tượng thực hiện

Cơ quan, tổ chức

Cách thức thực hiện
1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích; nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Sở Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm Hành chính thành phố (quầy số 23) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Sở Thông tin và Truyền thông khuyến khích tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn và sử dụng dịch vụ bưu chính công ích để nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Điều kiện thực hiện

Không có

Số bộ hồ sơ

01 bộ

Kết quả thực hiện
1. Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (đối với hồ sơ đạt yêu cầu);
2. Văn bản trả hồ sơ (đối với hồ sơ đã sửa đổi, bổ sung nhưng không đạt yêu cầu hoặc không nộp lại hồ sơ sửa đổi, bổ sung);
3. Văn bản không đồng ý cấp phép (đối với tài liệu không kinh doanh có nội dung vi phạm Điều 10 Luật Xuất bản, các quy định pháp luật khác có liên quan).
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông, Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.

Mẫu đơn, tờ khai
Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định về thành phần, số lượng hồ sơ tại của thủ tục này và nộp hồ sơ đến Sở Thông tin và Truyền thông.
Bước 2: Bộ phận Một cửa của Sở Thông tin và Truyền thông tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Sở Thông tin và Truyền thông sẽ tiến hành thẩm định hồ sơ:
++ Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: Sở Thông tin và Truyền ban hành văn bản cấp phép. 
Đại diện tổ chức đến nộp bản chính hồ sơ (bản giấy) và nhận Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh tại Bộ phận Một cửa của Sở Thông tin và Truyền thông.
++ Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu: Sở Thông tin và Truyền thông sẽ thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản không đồng ý cấp phép.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Bộ phận Một cửa sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ.
Kết quả xử lý hồ sơ hoặc thông báo từ chối hồ sơ được gửi về tài khoản điện tử trên Hệ thống Egov của người nộp hồ sơ. Đồng thời, thông tin xử lý hồ sơ sẽ được gửi mail đến địa chỉ thư điện tử của người nộp hồ sơ và gửi tin nhắn đến điện thoại di động của người nộp hồ sơ.
Lưu ý: Mọi vướng mắc, tổ chức liên hệ địa chỉ thư điện tử motcua-stttt@danang.gov.vn; fax: 02363.840.124; điện thoại: 02363.881.888 (số máy lẻ 423) hoặc số tắt 1022 để được hướng dẫn thêm.
Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (Mẫu XBIPH 11);
2. Ba (03) bản thảo tài liệu in trên giấy có đóng dấu của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp phép xuất bản tại trang đầu và giáp lai giữa các trang bản thảo hoặc một (01) bản thảo lưu trong thiết bị lưu trữ điện tử với định dạng không cho phép can thiệp, sửa đổi.
Trường hợp tài liệu không kinh doanh xuất bản với định dạng điện tử thì nộp một (01) bản thảo điện tử có chữ ký số của thủ trưởng cơ quan, tổ chức đề nghị cấp phép xuất bản.
Đối với tài liệu bằng tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam phải kèm theo bản dịch tiếng Việt có đóng dấu của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản.
3.Ý kiến xác nhận bằng văn bản:
- Đối với tài liệu của các đơn vị quân đội nhân dân, công an nhân dân, phải gửi kèm theo hồ sơ văn bản có ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hoặc cơ quan được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an ủy quyền về việc xuất bản tài liệu không kinh doanh;
- Đối với tài liệu lịch sử đảng, chính quyền địa phương; tài liệu phục vụ nhiệm vụ chính trị của địa phương phải có văn bản thẩm định nội dung của tổ chức đảng, cơ quan cấp trên.
 
Căn cứ pháp lý

1. Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
2. Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
3. Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
4. Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh;
5. Thông tư số 43/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh.

 

Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Nộp trực tuyến Quay lại

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

18571914