Cơ quan thực hiện

Cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)

Mã thủ tục 2.001594.000.00.00.H17
Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành
Thông tin công bố
  • Số QĐ: 3104/QĐ-UBND
  • Ngày hiệu lực: 2020-08-24
Cách thức nộp trực tuyến Thủ tục này được nộp trực tuyến
Thời hạn giải quyết

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ đạt yêu cầu (thời gian này được tính như nhau cho tất cả các lần nộp hồ sơ).

Mức trực tuyến 4
Lệ phí

Không có

Phí
Văn bản quy định lệ phí

Không có

Cơ quan thực hiện Sở Thông tin và Truyền thông
Cơ quan có thẩm quyền quyết định Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
Đối tượng thực hiện

Tổ chức. 

Cách thức thực hiện

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả bằng hình thức trực tuyến, hoặc trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. 
Sở Thông tin và Truyền thông khuyến khích tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố Đà Nẵng tại địa chỉ https://dichvucong.danang.gov.vn và sử dụng dịch vụ bưu chính công ích để nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

 

Điều kiện thực hiện

Điều kiện hoạt động của cơ sở in:
1. Có chủ sở hữu là tổ chức, cá nhân Việt Nam và có người đứng đầu là công dân Việt Nam, thường trú hợp pháp tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
2. Người đứng đầu cơ sở in có nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm và đáp ứng các tiêu chuẩn khác theo quy định của pháp luật;
3. Có thiết bị phù hợp để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn chế bản, in, gia công sau in theo nhu cầu, khả năng hoạt động của cơ sở in và đúng với nội dung đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm;
4. Có mặt bằng hợp pháp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in;
5. Bảo đảm các điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định của pháp luật;
6. Phù hợp với quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở in xuất bản phẩm.

Số bộ hồ sơ

01 bộ

Kết quả thực hiện

1. Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (đối với hồ sơ đạt yêu cầu);
2. Văn bản trả hồ sơ hoặc văn bản không đồng ý cấp phép (đối với hồ sơ không đạt yêu cầu).

 

Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông, Trung tâm Hành chính thành phố, số 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Mẫu đơn, tờ khai
Trình tự thực hiện

Bước 1: Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định về thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục này và nộp hồ sơ đến Sở Thông tin và Truyền thông.
Bước 2: Bộ phận Một cửa của Sở Thông tin và Truyền thông tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Sở Thông tin và Truyền thông tiến hành thẩm định:
++ Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: Sở Thông tin và Truyền thông sẽ ban hành văn bản cấp phép. 
++ Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu: Sở Thông tin và Truyền thông sẽ ra thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản không đồng ý cấp phép.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Bộ phận Một cửa sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ.
Kết quả xử lý hồ sơ hoặc thông báo từ chối hồ sơ được gửi về tài khoản điện tử trên Hệ thống Egov của người nộp hồ sơ. Đồng thời, thông tin xử lý hồ sơ sẽ được gửi mail đến địa chỉ thư điện tử của người nộp hồ sơ và gửi tin nhắn đến điện thoại di động của người nộp hồ sơ.
Lưu ý: Mọi vướng mắc, tổ chức liên hệ địa chỉ thư điện tử motcua-stttt@danang.gov.vn;  fax: 02363.840.124; điện thoại: 02363.881.888 (số máy lẻ 423) hoặc số tắt 1022 để được hướng dẫn thêm.

 

Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
1. Đơn đề nghị cấp phép hoạt động in xuất bản phẩm theo mẫu quy định (Mẫu XBIPH 03A);
2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Quyết định thành lập cơ sở in đối với cơ sở in sự nghiệp công lập; Lưu ý: Nếu tổ chức là doanh nghiệp chưa thực hiện việc chuyển đổi các giấy phép hiện có thành Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư mà các giấy phép này vẫn còn hiệu lực thì vẫn được chấp nhận.
3. Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định (Mẫu XBIPH 03B);
4. Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất: Bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hay các loại giấy tờ khác chứng minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để sản xuất.
5. Tài liệu chứng minh về thiết bị: Phải là bản sao giấy tờ sở hữu hoặc thuê mua thiết bị; trường hợp chưa có thiết bị, trong hồ sơ đề nghị cấy giấy phép phải kèm theo danh mục thiết bị dự kiến đầu tư. Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm, cơ sở in phải hoàn thành việc mua hoặc thuê mua đủ thiết bị theo danh mục dự kiến đầu tư, gửi bản sao chứng từ mua, thuê mua thiết bị cho cơ quan cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.
6. Bản sao có chứng thực văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành in cấp hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm do Bộ TT&TT cấp;
7. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh - trật tự do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
1
Căn cứ pháp lý

1. Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
2. Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
3. Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.

Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Nộp trực tuyến Quay lại

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

18424082