Cơ quan thực hiện

Thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông đối với trường hợp sử dụng tạm thời vỉa hè để lắp đặt các công trình phục vụ công cộng; lắp đặt quảng cáo và lắp đặt trạm chờ xe buýt theo tuyến xe buýt được duyệt (trường hợp ủy quyền cho UBND phường, xã)

Mã thủ tục 1.009021
Số quyết định 3709/QĐ-UBND_ĐT
Tên thủ tục Thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông đối với trường hợp sử dụng tạm thời vỉa hè để lắp đặt các công trình phục vụ công cộng; lắp đặt quảng cáo và lắp đặt trạm chờ xe buýt theo tuyến xe buýt được duyệt (trường hợp ủy quyền cho UBND phường, xã)
Cấp thực hiện Cấp Xã
Loại thủ tục TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực Đường bộ
Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn;
Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ và chuyển cho công chức chuyên môn;
Bước 3: Công chức chuyên môn thụ lý hồ sơ, kiểm tra trình trình lãnh đạo UBND cấp xã ký giấy phép và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để giao cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp từ chối cấp phép phải trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện
Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 04 ngày làm việc.: Khác

Lệ phí:

* Đối với việc sử dụng tạm thời vỉa hè để đặt bảng, biển, pano quảng cáo và các hình thức tương tự:
- Trên lề đường, vỉa hè: + Mức 1: 130.000 đồng/m2/năm + Mức 2: 90.000 đồng/m2/năm + Mức 3: 50.000 đồng/m2/năm + Mức 4: 35.000 đồng/m2/năm + Mức 5: 20.000 đồng/m2/năm + Mức 6: 15.000 đồng/m2/năm + Mức 7: 10.000 đồng/m2/năm - Nơi giao nhau: + Mức 1: 260.000 đồng/m2/năm + Mức 2: 170.000 đồng/m2/năm + Mức 3: 100.000 đồng/m2/năm + Mức 4: 70.000 đồng/m2/năm + Mức 5: 40.000 đồng/m2/năm + Mức 6: 30.000 đồng/m2/năm + Mức 7: 20.000 đồng/m2/năm - Trên giải phân cách: + Từ mức 1 đến mức 3: 400.000 đồng/m2/năm + Từ mức 4 đến mức 7: 200.000 đồng/m2/năm + Vị trí đặc biệt: + Nhà ga, sân bay, bến tàu, bến xe, bến cảng, ven bờ sông Hàn (trừ mặt hướng về phía đường Trần Hưng Đạo tính theo loại đường): 400.000 đồng/m2/năm + Các vị trí ven sông Cẩm Lệ: 100.000 đồng/m2/năm + Các vị trí khu vực Nam hầm Hải Vân: 100.000 đồng/m2/năm + Các vị trí nằm dọc quốc lộ 1A (đoạn từ cầu vượt Hòa Cầm đến trạm thu phí): 100.000 đồng/m2/năm

Lệ phí:

* Đối với việc sử dụng tạm thời vỉa hè để lắp đặt các công trình công cộng, trạm chờ xe buýt theo tuyến xe buýt được duyệt:
Không có

Lệ phí:

* Đối với kiệt, kẻm:
Khoảng cách từ biển quảng cáo đến đường phố chính (tính từ tường trước của nhà mặt tiền) trên 25 mét tính giảm 20% so với quảng cáo ở vỉa hè đường phố chính.

Lệ phí:

* Sử dụng để đặt băng rôn, phướn và các hình thức tương tự
- Trên vỉa hè: + Mức 1: 200.000 đồng/cái/lần + Mức 2: 140.000 đồng/cái/lần + Mức 3: 80.000 đồng/cái/lần + Mức 4: 60.000 đồng/cái/lần + Mức 5: 50.000 đồng/cái/lần + Mức 6: 35.000 đồng/cái/lần + Mức 7: 25.000 đồng/cái/lần - Trên vỉa hè nơi giao nhau: 300.000 đồng/cái/lần - Trên giải phân cách: + Từ Mức 1 đến Mức 3: 400.000 đồng/cái/lần + Từ Mức 4 đến Mức 7: 200.000 đồng/cái/lần
Hồ sơ được nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND phường, xã.
Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
1. Đơn đề nghị sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông (theo mẫu) hoặc Công văn của tổ chức, cá nhân có nội dung đầy đủ thông tin như Đơn; DDN CAP GIAY PHEP SU DUNG TAM THOI MOT PHAN VIA HE.doc Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Bản vẽ mặt bằng vị trí (thể hiện đầy đủ hiện trạng của khu vực), bản vẽ thiết kế kiểu dáng lắp đặt; Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Giấy cam kết đảm bảo an toàn về kết cấu xây dựng, không gây hư hại hạ tầng và chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về mọi sự cố do công trình gây ra nếu có. Bản chính: 1
Bản sao: 0

Đối tượng thực hiện Công dân Việt NamTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn
Cơ quan có thẩm quyền Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND phường, xã.
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp & CQ được ủy quyền Không có thông tin
Kết quả thực hiện Giấy phép.
Căn cứ pháp lý
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
23/2008/QH12 Đường bộ 2008-11-13 Quốc Hội
55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng 2014-12-31 Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
151/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 151/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐND thành phố quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2018-07-12 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Bộ, Cơ quan ngang Bộ
24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng. 2019-05-02 Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Yêu cầu, điều kiện thực hiện Không có.
Từ khóa Không có thông tin
Mô tả Không có thông tin
Nộp trực tuyến Quay lại

Dịch vụ công liên quan

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

18572321