Cơ quan thực hiện

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm ngành Công Thương

Mã thủ tục 1.009241
Số quyết định 3710/QĐ-UBND_ĐT
Tên thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm ngành Công Thương
Cấp thực hiện Cấp Huyện
Loại thủ tục TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện
Bước 2: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ và chuyển sang Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp huyện.
Bước 3: Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.
Gồm các trường hợp sau:
+ Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ, căn cứ hồ sơ lưu, cơ quan có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét và cấp lại.Trường hợp từ chối cấp lại, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ, căn cứ hồ sơ lưu, cơ quan có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét và cấp lại, trường hợp từ chối cấp lại, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ, căn cứ hồ sơ lưu, cơ quan có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét và cấp lại, trường hợp từ chối cấp lại, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hiện tương tự trường hợp đề nghị cấp lần đầu.
Bước 4: Phòng chuyên môn trả kết quả giải quyết hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả để chuyển trả cho công dân, tổ chức.
Cách thức thực hiện
Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp - Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sungquy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực. + Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.: Khác

Lệ phí:

có phụ lục đính kèm ngay sau thủ tục

Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp quận/huyện.
Trực tuyến - Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sungquy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực. + Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.: Khác

Lệ phí:

có phụ lục đính kèm ngay sau thủ tục

Nộp hồ sơ trên trang dichvucong.danang.gov.vn
Dịch vụ bưu chính - Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. - Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sungquy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực. + Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.: Khác

Lệ phí:

có phụ lục đính kèm ngay sau thủ tục

Nộp hồ sơ qua đường bưu chính công ích đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp quận/huyện.
Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng:
1. Đơn đề nghị theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/ND-CP; Mau 01b. DDN cap giay chung nhan co so du dieu kien ATTP.doc Bản chính: 1
Bản sao: 0
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh:
1. Đơn đề nghị cấp lại theoMẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theoNghị định 17/2020/ND-CP; Mau 01b. DDN cap giay chung nhan co so du dieu kien ATTP.doc Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở); Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Tài liệu chứng minh sự thay đổi tên cơ sở. Bản chính: 1
Bản sao: 0
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh:
1. Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theoNghị định 17/2020/ND-CP; Mau 01b. DDN cap giay chung nhan co so du dieu kien ATTP.doc Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở); Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở). Bản chính: 0
Bản sao: 1
Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sungquy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01a tại Phụ lục ban kèm theo nghị định 17/2020/NĐ-CP; Mau 01a. DDN Cap giay chung nhan co so du dieu kien ATTP.doc Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; Bản chính: 0
Bản sao: 1
3. Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với cơ sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP; Mau 02a. Ban thuyet trinh ve cơ so vat chat, trang thiet bi ATTP.doc Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với cơ sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP; Mau 02b. Ban thuyet trinh co so vat chat, trang thiet bi ATTP.doc Bản chính: 1
Bản sao: 0
4. Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc Giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bản sao có xác nhận của cơ sở); Bản chính: 0
Bản sao: 1
5. Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có xác nhận của chủ cơ sở. Bản chính: 1
Bản sao: 0

Đối tượng thực hiện Công dân Việt NamTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện Phòng kinh tếPhòng kinh tế và Hạ tầng
Cơ quan có thẩm quyền Không có thông tin
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp quận/huyện.
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp & CQ được ủy quyền Không có thông tin
Kết quả thực hiện Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm.
Căn cứ pháp lý
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
55/2010/QH12 An toàn thực phẩm 2010-06-17
279/2016/TT-BTC 279/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm 2016-11-14 Bộ Tài chính
75/2020/TT-BTC Thông tư số 75/2020/TT-BTC ngày 12/8/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm 2020-08-12 Bộ Tài chính
Thông tư 43/2018/TT-BCT hông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương. 2018-11-15 Bộ Công thương
117/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung môt số điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm 2018-11-28 Bộ Tài chính
17/2020/NĐ-CP Nghị định 17/2020/NĐ-CP 2020-02-05
15/2018/NĐ-CP Nghị định 15/2018/NĐ-CP 2018-02-02
31/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 2018-09-28 UBND Thành phố Đà Nẵng
Yêu cầu, điều kiện thực hiện Không có.
Từ khóa Không có thông tin
Mô tả Không có thông tin
Nộp trực tuyến Quay lại

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

20992540