Cơ quan thực hiện

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp được giao đất tái định cư

Mã thủ tục 1.009309
Số quyết định 4790/QĐ-UBND_ĐT
Tên thủ tục Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp được giao đất tái định cư
Cấp thực hiện Cấp Tỉnh
Loại thủ tục TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực Đất đai
Trình tự thực hiện
Đơn vị GPMB quận, huyện hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận trong thời gian 05 ngày làm việc từ khi người sử dụng đất có yêu cầu (không tính vào thời gian dưới đây): Giao đất thực địa (có biên bản); Chuẩn bị đủ thành phần, số lượng hồ sơ theo Bộ TTHC; Nộp hồ sơ câp Giấy chứng nhận thay người sử dụng đất tái định cư.
Bước 1: Người đề nghị cấp giấy chứng nhận (Cơ quan thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nộp thay) nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng UBND quận, huyện hoặc nộp trực tuyến tại địa chỉ http://dichvucong.danang.gov.vn.
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm ghi đầy đủ thông tin vào Sổ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả và trao Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cho người nộp hồ sơ và chuyển đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai, đồng thời chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường để lập thủ tục giao đất.
Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian tối đa 03 ngày, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai và Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc như sau:
- Đối với Phòng Tài nguyên và Môi trường: Thẩm tra, lập thủ tục trình UBND cùng cấp ban hành Quyết định giao đất theo quy định và chuyển kết quả (Quyết định giao đất, kèm sơ đồ) đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
+ Cập nhật thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
+ Gửi số liệu địa chính đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính (trừ trường hợp không thuộc đối tượng phải nộp nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ theo quy định của pháp luật); chuẩn bị hồ sơ chuyển đến Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm tra, trình UBND quận, huyện ký cấp Giấy chứng nhận.
Bước 3. Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm tra, trình UBND cùng cấp ký Giấy chứng nhận và chuyển kết quả cho Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
Bước 4. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai cập nhật bổ sung thông tin vào cơ sở dữ liệu đất đai và chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trao giấy chứng nhận cho người nộp.
Cách thức thực hiện
Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp Không quá 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không bao gồm thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định (nếu có). Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày có kết quả giải quyết.: Khác

Lệ phí:

Thu theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố. Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn không phải nộp Lệ phí địa chính (trừ người sử dụng đất thuộc các quận trên địa bàn thành phố và các tỉnh, thành khác được cấp giấy chứng nhận đất ở, tài sản gắn liền với đất tại địa bàn Hòa Vang)
Lệ phí địa chính

Lệ phí:

75.000 đồng/giấy (theo Quyết định số 4545/QĐ-UB ngày 01/6/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
Hồ sơ được nộp trực tiếp đến văn phòng đăng ký đất đai
Trực tuyến Không quá 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không bao gồm thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định (nếu có). Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày có kết quả giải quyết.: Khác

Lệ phí:

Thu theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố. Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn không phải nộp Lệ phí địa chính (trừ người sử dụng đất thuộc các quận trên địa bàn thành phố và các tỉnh, thành khác được cấp giấy chứng nhận đất ở, tài sản gắn liền với đất tại địa bàn Hòa Vang)
Lệ phí địa chính

Lệ phí:

75.000 đồng/giấy (theo Quyết định số 4545/QĐ-UB ngày 01/6/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
Hồ sơ được nộp qua hệ thống đăng ký trực tuyến (Bản scan theo thành phần, số lượng hồ sơ bên dưới và khi nộp chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính hoặc khi nhận kết quả trong trường hợp không phải nộp nghĩa vụ tài chính thì nộp bản gốc để đăng ký biến động);
Dịch vụ bưu chính Không quá 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không bao gồm thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định (nếu có). Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày có kết quả giải quyết.: Khác

Lệ phí:

Thu theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố. Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn không phải nộp Lệ phí địa chính (trừ người sử dụng đất thuộc các quận trên địa bàn thành phố và các tỉnh, thành khác được cấp giấy chứng nhận đất ở, tài sản gắn liền với đất tại địa bàn Hòa Vang)
Lệ phí địa chính

Lệ phí:

75.000 đồng/giấy (theo Quyết định số 4545/QĐ-UB ngày 01/6/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
Hồ sơ được nộp qua đường bưu điện đến văn phòng đăng ký đất đai.
Thành phần hồ sơ
Loại giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Ngoài thành phần hồ sơ nộp chung 01 bộ cho cả dự án, đối với mỗi hồ sơ đất tái định cư thì thành phần hồ sơ gồm: Bản chính: 0
Bản sao: 0
1. Tờ trình về việc đề nghị ban hành Quyết định giao đất và cấp Giấy chứng nhận QSD đất, QSHN ở và tài sản khác gắn liền với đất. Bản chính: 1
Bản sao: 0
2. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Mẫu 04a/ĐK). Mau so 04a-DK.doc Bản chính: 1
Bản sao: 0
3. Văn bản giải quyết bố trí đất tái định cư từng hộ cụ thể của UBND thành phố (bản sao). Bản chính: 0
Bản sao: 1
4. Văn bản chuyển giao quỹ đất của UBND thành phố đối với trường hợp có Phiếu Phân lô đất kể từ ngày 06/9/2010 trở về sau (bản sao); Bản chính: 0
Bản sao: 1
5. Văn bản miễn giảm tiền sử dụng đất, hỗ trợ được khấu trừ vào tiền đất của UBND thành phố (bản sao nếu có). Bản chính: 0
Bản sao: 1
6. Phiếu phân lô đất hoặc Phiếu đăng ký đất hoặc Đơn đăng ký đất; Biên bản bàn giao đất thực tế; Sơ đồ vị trí thửa đất kèm theo. Bản chính: 1
Bản sao: 0
7. Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất, Phụ lục Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất (nếu có), hoặc Giấy cam kết nợ, giấy xác nhận nợ hoặc Thông báo nộp tiền sử dụng đất. Bản chính: 1
Bản sao: 0
8. Sổ hộ khẩu, Chứng minh nhân dân của người đứng tên trên Giấy chứng nhận (bản sao). Bản chính: 0
Bản sao: 1
9. Đối với trường hợp không nợ tiền sử dụng đất: Biên lai thu tiền hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Bản chính: 1
Bản sao: 0
10. Đối với trường hợp trả nợ tiền sử dụng đất: Thông báo nộp tiền sử dụng đất của cơ quan thuế; Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Bản chính: 1
Bản sao: 0
11. Đối với trường hợp nhận di sản thừa kế: Tờ khai di sản thừa kế và Giấy thỏa thuận tặng cho, nhường, phân chia, cử người đại diện di sản thừa kế. Bản chính: 1
Bản sao: 0
12. Đối với trường hợp một người đứng tên sử dụng đất: Giấy xác nhận tài sản riêng hoặc Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân. Bản chính: 1
Bản sao: 0
13. Hồ sơ kê khai nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 (nếu chưa thực hiện xong, đầy đủ nghĩa vụ tài chính): Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Tờ khai lệ phí trước bạ (bản chính); Tờ khai tiền sử dụng đất (bản chính). Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tương ứng với từng trường hợp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế (bản chính, nếu có). Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Văn bản của người sử dụng đất đề nghị được miễn, giảm các khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai (bản chính) và bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm theo quy định của pháp luật (nếu có). Bản chính: 1
Bản sao: 0
- Giấy tờ quy định tại Điều 8 Thông tư số 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 đối với trường hợp có các khoản được trừ vào tiền sử dụng đất phải nộp theo quy định của pháp luật. Bản chính: 1
Bản sao: 0

Đối tượng thực hiện Công dân Việt Nam
Cơ quan thực hiện Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đaiVăn phòng Đăng ký đất đai TP.Đà Nẵng
Cơ quan có thẩm quyền UBND cấp huyện
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
Cơ quan được ủy quyền Không có thông tin
Cơ quan phối hợp & CQ được ủy quyền Cơ quan thuếVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan Tài nguyên & Môi trường
Kết quả thực hiện 2. Giấy chứng nhận.
1. Ghi vào sổ địa chính và lập hồ sơ để Nhà nước quản lý.
Căn cứ pháp lý
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
24/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ địa chính 2014-05-19 Bộ Tài nguyên và Môi trường
45/2013/QH13 Luật đất đai 2013-11-29 Quốc Hội
85/2019/TT-BTC Thông tư 85/2019/TT-BTC 2019-11-29
59/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 2016-12-08 Hội đồng nhân dân tỉnh
42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng về Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2014-11-26
17/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định 15/2017/QĐ-UBND 2020-06-20 UBND Thành phố Đà Nẵng
43/2014/NĐ-CP Nghị định 43/2014/NĐ-CP 2014-05-15 Chính phủ
88/2016/TTLT/BTC-BTNMT Thông tư số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT 2016-06-22
23/2014/TT-BTNMT Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 2014-05-19 Bộ Tài nguyên và Môi trường
Yêu cầu, điều kiện thực hiện Không có.
Từ khóa Không có thông tin
Mô tả Không có thông tin
Nộp trực tuyến Quay lại

Dịch vụ công liên quan

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

18572451