Cơ quan thực hiện

Thủ tục Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Mã thủ tục 2.001016.000.00.00.H17
Lĩnh vực Chứng thực
Thông tin công bố
  • Số QĐ: 3709/QĐ-UBND
  • Ngày hiệu lực: 2020-10-05
Cách thức nộp trực tuyến Thủ tục này được nộp trực tuyến
Thời hạn giải quyết

Giải quyết ngay. Nếu tiếp nhận yêu cầu sau 16 giờ thì nhận kết quả vào lúc 09 giờ ngày hôm sau. Trường hợp văn bản từ chối nhận di sản có nội dung phức tạp thì thời gian giải quyết không quá 02 ngày làm việc.

Mức trực tuyến 3
Lệ phí

50.000 đồng/văn bản.

Phí
Văn bản quy định lệ phí
Cơ quan thực hiện UBND phường xã
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
Đối tượng thực hiện
  • - Cá nhân, tổ chức.
Cách thức thực hiện

Hồ sơ nộp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

Điều kiện thực hiện
- Việc từ chối nhận di sản phải được thể hiện trước thời điểm phân chia di sản.
Số bộ hồ sơ

01 bộ

Kết quả thực hiện

Văn bản từ chối nhận di sản được chứng thực

Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp xã.

Mẫu đơn, tờ khai
Trình tự thực hiện
Bước 1: Cá nhân, tổ chứchoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn.
Bước 2: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu chưa đầy đủ, chưa hợp lệ.
Bước 3: Công chức Tư pháp - hộ tịch xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo ký.
Bước 4: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quảtrả kết quả cho cá nhân.
Thành phần hồ sơ

1. Dự thảo văn bản từ chối nhận di sản (có nội dung cam kết việc từ chối nhận di sản không nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với người khác).
2. Giấy chứng tử của người để lại di sản (Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu).
3. Bản sao Giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người để lại di sản và người được hưởng di sản (trường hợp thừa kế theo pháp luật) (Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu).
4. Di chúc được lập theo đúng quy định của pháp luật (trường hợp thừa kế theo di chúc).
5. Chứng minh nhân dân hoặc chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân (Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu).
6. Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó (xuất trình bản chính để đối chiếu).

 

Căn cứ pháp lý

1. Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015.
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CPngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký; chứng thực hợp đồng, giao dịch.
3. Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký; chứng thực hợp đồng, giao dịch.
4. Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Nộp trực tuyến Quay lại

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 24 Trần Phú, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

LƯỢT TRUY CẬP

20989710